Tải dữ liệu

Tỷ suất chết thô Huế 2025: 6,86 ‰

‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20256,86‰ sơ bộ
Xếp hạng (thấp là tốt)18/34▼ 7 bậc so với 2024
So với vùng+1%Bắc Trung Bộ: 6,78
So với cả nước+13%Cả nước: 6,06

Năm 2025, tỷ suất chết thô của Huế là 6,86 ‰, tăng 25,5% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Huế 6,86
TP. Hồ Chí Minh 3,26┆ Cả nước 6,06Cao Bằng 11,33
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai

Huế 2005–2025: 5,20 → 6,86 ‰

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V02.07-09, V02.12-14
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2005–2025
Đơn vị
‰
Chiều đánh giá
thấp là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 32% sau 20 năm, từ 5,20 (2005) lên 6,86 ‰ (2025).
  • Xuống 7 bậc so với 2024 (hạng 11 → 18).

Số liệu theo kỳ

KỳHuếHạngVùngCả nướcGhi chú
20256,86186,786,06sơ bộ
20245,46116,295,64
20235,73166,875,70
20226,82148,136,10
20217,65297,656,39
20206,41166,986,06
20196,70167,296,30
20188,30248,166,80
20177,50237,256,80
20165,6078,326,80
20155,8067,696,80
20147,40208,276,90
20137,20157,197,10
20127,20187,097,00
20117,70278,206,90
20107,00217,536,80
20097,10227,556,80
20086,60326,115,30
20075,1095,875,30
20055,20126,145,30

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.

Hỏi đáp

Tỷ suất chết thô của Huế năm 2025 là bao nhiêu?

6,86 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Huế đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất chết thô?

Thứ 18/34 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 20217,50 → 7,65+2,00%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này