Tỷ suất chết thô Nghệ An 2025: 6,23 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20256,23‰ sơ bộ
Xếp hạng (thấp là tốt)12/34▲ 1 bậc so với 2024
So với vùng−8%Bắc Trung Bộ: 6,78
So với cả nước+3%Cả nước: 6,06
Năm 2025, tỷ suất chết thô của Nghệ An là 6,23 ‰, tăng 7,7% so với 2024; đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 92% mức vùng Bắc Trung Bộ (6,78)
- Gần bằng mức cả nước (6,06)
- Gần bằng Hưng Yên (6,23, hạng 13)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 6,23
TP. Hồ Chí Minh 3,26┆ Cả nước 6,06Cao Bằng 11,33
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 2005–2025: 6,70 → 6,23 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 7% sau 20 năm, từ 6,70 (2005) xuống 6,23 ‰ (2025).
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 13 → 12).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6,23 | 12 | 6,78 | 6,06 | sơ bộ |
| 2024 | 5,78 | 13 | 6,29 | 5,64 | |
| 2023 | 7,37 | 32 | 6,87 | 5,70 | |
| 2022 | 8,38 | 30 | 8,13 | 6,10 | |
| 2021 | 8,64 | 34 | 7,65 | 6,39 | |
| 2020 | 6,71 | 19 | 6,98 | 6,06 | |
| 2019 | 7,00 | 20 | 7,29 | 6,30 | |
| 2018 | 5,90 | 10 | 8,16 | 6,80 | |
| 2017 | 6,90 | 18 | 7,25 | 6,80 | |
| 2016 | 8,10 | 29 | 8,32 | 6,80 | |
| 2015 | 7,70 | 24 | 7,69 | 6,80 | |
| 2014 | 8,00 | 31 | 8,27 | 6,90 | |
| 2013 | 7,10 | 13 | 7,19 | 7,10 | |
| 2012 | 6,50 | 7 | 7,09 | 7,00 | |
| 2011 | 7,80 | 28 | 8,20 | 6,90 | |
| 2010 | 7,00 | 21 | 7,53 | 6,80 | |
| 2009 | 7,00 | 21 | 7,55 | 6,80 | |
| 2008 | 6,00 | 23 | 6,11 | 5,30 | |
| 2007 | 5,20 | 12 | 5,87 | 5,30 | |
| 2005 | 6,70 | 30 | 6,14 | 5,30 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tỷ suất chết thô của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
6,23 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất chết thô?
Thứ 12/34 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2021
8,60→ 8,64+0,42%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026