Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) Huế 2019: 1.128.620 người
người · cập nhật 2019 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20191.128.620người
Xếp hạng30/34
Tỷ trọng trong vùng10%Bắc Trung Bộ: 10.913.210
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 96.208.984
Năm 2019, dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) của Huế là 1.128.620 người; đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 10% mức vùng Bắc Trung Bộ (10.913.210)
- Bằng 1% mức cả nước (96.208.984)
- Bằng 90% Sơn La (1.248.415, hạng 29)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2019)
Huế 1.128.620
Lai Châu 460.196Cả nước 96.208.984TP. Hồ Chí Minh 12.567.956
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% năm 2019, 1,2% năm 2019.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 1.128.620 | 30 | 10.913.210 | 96.208.984 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Nhân khẩu thực tế thường trú tại thời điểm 0 giờ ngày 01/4/2019 theo Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 (kết quả toàn bộ). Khác dân số trung bình năm của Cục Thống kê.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) của Huế năm 2019 là bao nhiêu?
1.128.620 người, đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)?
Thứ 30/34 năm 2019.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnTDT2019.B5
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.