Xếp hạng dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) 34 tỉnh, thành phố 2019
TP. Hồ Chí Minh cao nhất với 12.567.956 người, gấp 27,3 lần Lai Châu (460.196). Cả nước: 96.208.984; riêng TP. Hồ Chí Minh chiếm 13,1%.
người · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Dân số
| Hạng | Tỉnh, thành | 2019 | |
|---|---|---|---|
| 1 | TP. Hồ Chí Minh | 12.567.956 | |
| 2 | Hà Nội | 8.053.663 | |
| 3 | Đồng Nai | 4.091.786 | |
| 4 | Hải Phòng | 3.920.768 | |
| 5 | Thanh Hóa | 3.640.128 | |
| 6 | An Giang | 3.631.419 | |
| 7 | Ninh Bình | 3.615.680 | |
| 8 | Phú Thọ | 3.469.011 | |
| 9 | Đồng Tháp | 3.363.689 | |
| 10 | Nghệ An | 3.327.791 | |
| 11 | Vĩnh Long | 3.320.422 | |
| 12 | Bắc Ninh | 3.172.790 | |
| 13 | Cần Thơ | 3.167.841 | |
| 14 | Lâm Đồng | 3.149.882 | |
| 15 | Hưng Yên | 3.113.178 | |
| 16 | Gia Lai | 3.000.765 | |
| 17 | Tây Ninh | 2.857.712 | |
| 18 | Đắk Lắk | 2.742.286 | |
| 19 | Đà Nẵng | 2.630.122 | |
| 20 | Cà Mau | 2.101.712 | |
| 21 | Khánh Hòa | 1.821.574 | |
| 22 | Quảng Ngãi | 1.772.135 | |
| 23 | Tuyên Quang | 1.639.490 | |
| 24 | Thái Nguyên | 1.600.656 | |
| 25 | Lào Cai | 1.551.450 | |
| 26 | Quảng Trị | 1.527.805 | |
| 27 | Quảng Ninh | 1.320.324 | |
| 28 | Hà Tĩnh | 1.288.866 | |
| 29 | Sơn La | 1.248.415 | |
| 30 | Huế | 1.128.620 | |
| 31 | Lạng Sơn | 781.655 | |
| 32 | Điện Biên | 598.856 | |
| 33 | Cao Bằng | 530.341 | |
| 34 | Lai Châu | 460.196 |
Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.