Tỷ suất chết thô Quảng Ninh 2025: 5,18 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20255,18‰ sơ bộ
Xếp hạng (thấp là tốt)5/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−7%Đồng bằng sông Hồng: 5,58
So với cả nước−14%Cả nước: 6,06
Năm 2025, tỷ suất chết thô của Quảng Ninh là 5,18 ‰, tăng 15,0% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 93% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (5,58)
- Bằng 86% mức cả nước (6,06)
- Bằng 94% Khánh Hòa (5,50, hạng 6)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 5,18
TP. Hồ Chí Minh 3,26┆ Cả nước 6,06Cao Bằng 11,33
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 2005–2025: 5,00 → 5,18 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 4% sau 20 năm, từ 5,00 (2005) lên 5,18 ‰ (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5,18 | 5 | 5,58 | 6,06 | sơ bộ |
| 2024 | 4,50 | 5 | 5,39 | 5,64 | |
| 2023 | 5,46 | 11 | 5,30 | 5,70 | |
| 2022 | 5,15 | 1 | 6,83 | 6,10 | |
| 2021 | 4,03 | 1 | 6,34 | 6,39 | |
| 2020 | 5,27 | 4 | 6,11 | 6,06 | |
| 2019 | 5,50 | 4 | 6,38 | 6,30 | |
| 2018 | 6,50 | 13 | 7,06 | 6,80 | |
| 2017 | 4,50 | 1 | 6,88 | 6,80 | |
| 2016 | 6,00 | 10 | 7,48 | 6,80 | |
| 2015 | 8,20 | 26 | 7,33 | 6,80 | |
| 2014 | 5,60 | 4 | 7,06 | 6,90 | |
| 2013 | 7,20 | 15 | 7,80 | 7,10 | |
| 2012 | 6,90 | 13 | 7,68 | 7,00 | |
| 2011 | 7,00 | 15 | 7,42 | 6,90 | |
| 2010 | 6,20 | 8 | 6,96 | 6,80 | |
| 2009 | 6,20 | 8 | 7,02 | 6,80 | |
| 2008 | 5,00 | 9 | 5,43 | 5,30 | |
| 2007 | 5,10 | 9 | 5,69 | 5,30 | |
| 2005 | 5,00 | 7 | 5,27 | 5,30 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tỷ suất chết thô của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
5,18 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất chết thô?
Thứ 5/34 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2021
4,00→ 4,03+0,65%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026