Tải dữ liệu

Tỷ suất chết thô Lai Châu 2025: 7,54 ‰

‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20257,54‰ sơ bộ
Xếp hạng (thấp là tốt)29/34▼ 2 bậc so với 2024
So với vùng+3%Trung du và miền núi phía Bắc: 7,33
So với cả nước+24%Cả nước: 6,06

Năm 2025, tỷ suất chết thô của Lai Châu là 7,54 ‰, giảm 0,1% so với 2024; đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Lai Châu 7,54
TP. Hồ Chí Minh 3,26┆ Cả nước 6,06Cao Bằng 11,33
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lạng Sơn · Điện Biên · Cao Bằng · Sơn La

Lai Châu 2005–2025: 7,20 → 7,54 ‰

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V02.07-09, V02.12-14
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2005–2025
Đơn vị
‰
Chiều đánh giá
thấp là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 5% sau 20 năm, từ 7,20 (2005) lên 7,54 ‰ (2025).
  • Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 27 → 29).

Số liệu theo kỳ

KỳLai ChâuHạngVùngCả nướcGhi chú
20257,54297,336,06sơ bộ
20247,55276,905,64
20234,3425,585,70
20226,0286,986,10
20217,96316,966,39
20206,95256,966,06
20197,20257,256,30
20187,80217,336,80
20177,90277,196,80
20167,50227,426,80
20158,70308,126,80
20148,10326,946,90
20138,10287,557,10
20127,80287,497,00
20117,60257,076,90
20107,80306,766,80
20098,00306,806,80
20086,10255,725,30
20076,20276,355,30
20057,20336,005,30

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.

Hỏi đáp

Tỷ suất chết thô của Lai Châu năm 2025 là bao nhiêu?

7,54 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lai Châu đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất chết thô?

Thứ 29/34 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lai Châu trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 20218,00 → 7,96-0,46%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này