Số nữ học sinh phổ thông Vĩnh Long 2025: 271.592 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025271.592người đứt chuỗi
Xếp hạng16/34▲ 1 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng21%Đồng bằng sông Cửu Long: 1.293.223
Tỷ trọng cả nước3,0%Cả nước: 9.138.246
Năm 2025, số nữ học sinh phổ thông của Vĩnh Long là 271.592 người, giảm 0,0% so với 2023; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 21% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (1.293.223)
- Bằng 3% mức cả nước (9.138.246)
- Gần bằng Hưng Yên (273.843, hạng 15)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Vĩnh Long 271.592
Cao Bằng 50.666Cả nước 9.138.246TP. Hồ Chí Minh 1.003.808
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa
Vĩnh Long 2004–2025: 305.069 → 271.592 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 11% sau 21 năm, từ 305.069 (2004) xuống 271.592 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,7% năm 2004, 3,0% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2023 (hạng 17 → 16).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Vĩnh Long | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 271.592 | 16 | 1.293.223 | 9.138.246 | đứt chuỗi |
| 2023 | 271.621 | 17 | 1.315.740 | 8.987.066 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 273.443 | 15 | 1.319.101 | 8.740.569 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 273.101 | 15 | 1.336.818 | 8.572.139 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 271.139 | 14 | 1.326.502 | 8.326.630 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 268.849 | 14 | 1.320.056 | 8.107.805 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 264.191 | 13 | 1.299.484 | 7.809.007 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 260.831 | 13 | 1.289.512 | 7.618.434 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 262.192 | 14 | 1.298.550 | 7.540.074 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 260.589 | 13 | 1.289.102 | 7.396.850 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 258.656 | 12 | 1.275.831 | 7.301.157 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 256.703 | 11 | 1.257.614 | 7.226.826 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 256.536 | 13 | 1.248.821 | 7.301.981 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 260.828 | 13 | 1.244.720 | 7.304.361 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 262.867 | 13 | 1.234.137 | 7.337.323 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 262.963 | 13 | 1.230.654 | 7.434.684 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 266.626 | 14 | 1.253.636 | 7.669.275 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 276.883 | 13 | 1.286.075 | 7.887.566 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 291.058 | 13 | 1.333.986 | 8.085.950 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 305.069 | 12 | 1.378.609 | 8.234.779 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số nữ học sinh phổ thông của Vĩnh Long năm 2025 là bao nhiêu?
271.592 người (đứt chuỗi), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về số nữ học sinh phổ thông?
Thứ 16/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.