Tải dữ liệu

Xếp hạng sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng 34 tỉnh, thành phố 2025

Thanh Hóa cao nhất với 15.765 tấn, gấp 348,8 lần Vĩnh Long (45). Cả nước: 128.138; riêng Thanh Hóa chiếm 12,3%.

tấn · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1Thanh HóaBắc Trung Bộ
15.765—
2Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
14.504▲ 1
3Nghệ AnBắc Trung Bộ
14.429▼ 1
4Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
10.879—
5Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
7.373—
6Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
6.069—
7Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
5.935▲ 2
8Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
5.702▼ 1
9Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
4.979▼ 1
10Hà TĩnhBắc Trung Bộ
3.732▲ 1
11Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
3.424▼ 1
12Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
3.140—
13Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
3.125—
14Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
3.063—
15Quảng TrịBắc Trung Bộ
2.536—
16Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
2.428—
17Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
2.120▲ 2
18Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
2.080—
19Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
2.036▼ 2
20Đồng NaiĐông Nam Bộ
2.020▲ 1
21Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
1.972▼ 1
22Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
1.812—
23Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
1.628—
24Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
1.503▲ 1
25Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
1.416▼ 1
26Tây NinhĐông Nam Bộ
990▲ 2
27TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
963▼ 1
28HuếBắc Trung Bộ
898▼ 1
29Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
458—
30An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
346▲ 1
31Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
317▼ 1
32Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
314—
33Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
138—
34Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
45—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Xếp hạng khác trong nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản:Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạtDiện tích gieo trồng khoai langDiện tích gieo trồng lạcDiện tích gieo trồng lúa cả nămDiện tích gieo trồng lúa đông xuânDiện tích gieo trồng lúa mùaDiện tích gieo trồng míaDiện tích gieo trồng ngô

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.35, V06.47. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.