Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư Vĩnh Long 2024: 3.538.000 m2
m2 · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20243.538.000m2
Xếp hạng9/34▲ 1 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng24%Đồng bằng sông Cửu Long: 14.844.000
Tỷ trọng cả nước3,7%Cả nước: 95.480.000
Năm 2024, diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư của Vĩnh Long là 3.538.000 m2, tăng 9,7% so với 2023; đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 24% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (14.844.000)
- Bằng 4% mức cả nước (95.480.000)
- Bằng 82% Bắc Ninh (4.290.000, hạng 8)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)
Vĩnh Long 3.538.000
Lai Châu 453.000Cả nước 95.480.000Hà Nội 7.933.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa
Vĩnh Long 2010–2024: 2.874.000 → 3.538.000 m2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 23% sau 14 năm, từ 2.874.000 (2010) lên 3.538.000 m2 (2024).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,1% năm 2010, 3,7% năm 2024.
- Lên 1 bậc so với 2023 (hạng 10 → 9).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Vĩnh Long | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 3.538.000 | 9 | 14.844.000 | 95.480.000 | |
| 2023 | 3.226.000 | 10 | 13.644.000 | 92.657.000 | |
| 2022 | 3.255.000 | 10 | 14.405.000 | 99.181.000 | |
| 2021 | 3.397.000 | 11 | 14.076.000 | 95.926.000 | |
| 2020 | 3.692.000 | 10 | 15.121.000 | 99.619.000 | đứt chuỗi |
| 2019 | 3.827.000 | 10 | 16.069.000 | 101.245.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 3.700.000 | 10 | 15.840.000 | 97.774.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.370.000 | 12 | 16.274.000 | 95.059.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 3.371.000 | 14 | 17.377.000 | 94.145.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 3.182.000 | 13 | 16.161.000 | 88.620.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.615.000 | 17 | 15.620.000 | 84.036.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 2.563.000 | 17 | 13.610.000 | 80.646.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 2.782.000 | 14 | 14.858.000 | 78.741.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.715.000 | 11 | 14.373.000 | 74.101.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 2.874.000 | 8 | 13.544.000 | 70.814.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư của Vĩnh Long năm 2024 là bao nhiêu?
3.538.000 m2, đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư?
Thứ 9/34 năm 2024.
Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.