Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư Thanh Hóa 2024: 5.940.000 m2
m2 · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20245.940.000m2
Xếp hạng3/34▼ 1 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng35%Bắc Trung Bộ: 16.885.000
Tỷ trọng cả nước6,2%Cả nước: 95.480.000
Năm 2024, diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư của Thanh Hóa là 5.940.000 m2, giảm 4,9% so với 2023; đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 35% mức vùng Bắc Trung Bộ (16.885.000)
- Bằng 6% mức cả nước (95.480.000)
- Gần bằng Ninh Bình (6.074.000, hạng 2)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)
Thanh Hóa 5.940.000
Lai Châu 453.000Cả nước 95.480.000Hà Nội 7.933.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 2010–2024: 2.829.000 → 5.940.000 m2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 110% sau 14 năm, từ 2.829.000 (2010) lên 5.940.000 m2 (2024).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,0% năm 2010, 6,2% năm 2024.
- Xuống 1 bậc so với 2023 (hạng 2 → 3).
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 5.940.000 | 3 | 16.885.000 | 95.480.000 | |
| 2023 | 6.244.000 | 2 | 16.777.000 | 92.657.000 | |
| 2022 | 7.131.000 | 2 | 18.205.000 | 99.181.000 | |
| 2021 | 6.183.000 | 2 | 15.949.000 | 95.926.000 | |
| 2020 | 6.347.000 | 2 | 15.602.000 | 99.619.000 | |
| 2019 | 6.093.000 | 2 | 15.204.000 | 101.245.000 | |
| 2018 | 5.724.000 | 3 | 14.349.000 | 97.774.000 | |
| 2017 | 5.329.000 | 3 | 14.120.000 | 95.059.000 | |
| 2016 | 4.873.000 | 4 | 12.403.000 | 94.145.000 | |
| 2015 | 4.768.000 | 4 | 11.885.000 | 88.620.000 | |
| 2014 | 4.243.000 | 3 | 11.498.000 | 84.036.000 | |
| 2013 | 4.118.000 | 5 | 11.202.000 | 80.646.000 | |
| 2012 | 2.854.000 | 13 | 10.409.000 | 78.741.000 | |
| 2011 | 2.819.000 | 8 | 9.561.000 | 74.101.000 | |
| 2010 | 2.829.000 | 9 | 9.472.000 | 70.814.000 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư của Thanh Hóa năm 2024 là bao nhiêu?
5.940.000 m2, đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư?
Thứ 3/34 năm 2024.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.