Xếp hạng tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi 34 tỉnh, thành phố 2025
Lai Châu cao nhất với 38,40 ‰ trẻ sinh sống, gấp 3,5 lần TP. Hồ Chí Minh (10,92). Cả nước: 16,74; 19 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước.
‰ trẻ sinh sống · thấp là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Y tế
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | So 2024 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TP. Hồ Chí Minh | 10,92 | — | |
| 2 | Hà Nội | 10,94 | — | |
| 3 | Đồng Tháp | 12,49 | ▲ 1 | |
| 4 | Tây Ninh | 12,53 | ▲ 1 | |
| 5 | Vĩnh Long | 13,10 | ▼ 2 | |
| 6 | Đồng Nai | 13,16 | ▲ 3 | |
| 7 | Cần Thơ | 13,24 | ▼ 1 | |
| 8 | Hưng Yên | 13,28 | ▼ 1 | |
| 9 | Cà Mau | 13,64 | ▼ 1 | |
| 10 | Hải Phòng | 13,98 | — | |
| 11 | Ninh Bình | 14,75 | ▲ 1 | |
| 12 | Đà Nẵng | 15,25 | ▼ 1 | |
| 13 | Bắc Ninh | 15,61 | — | |
| 14 | An Giang | 16,12 | — | |
| 15 | Quảng Ninh | 16,64 | — | |
| 16 | Khánh Hòa | 17,14 | — | |
| 17 | Phú Thọ | 17,53 | — | |
| 18 | Thanh Hóa | 18,07 | — | |
| 19 | Nghệ An | 19,08 | — | |
| 20 | Thái Nguyên | 19,14 | ▲ 3 | |
| 21 | Hà Tĩnh | 19,84 | — | |
| 22 | Huế | 20,61 | — | |
| 23 | Lâm Đồng | 20,82 | ▲ 5 | |
| 24 | Sơn La | 21,69 | ▲ 1 | |
| 25 | Gia Lai | 21,89 | ▼ 1 | |
| 26 | Lạng Sơn | 23,36 | — | |
| 27 | Quảng Trị | 23,65 | — | |
| 28 | Đắk Lắk | 24,78 | ▼ 8 | |
| 29 | Cao Bằng | 26,57 | — | |
| 30 | Quảng Ngãi | 26,91 | ▲ 1 | |
| 31 | Tuyên Quang | 27,11 | ▼ 1 | |
| 32 | Lào Cai | 29,70 | — | |
| 33 | Điện Biên | 38,20 | — | |
| 34 | Lai Châu | 38,40 | — |
Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng (tốt hơn) ▼ xuống hạng (kém đi).
Hạng 1 = thấp nhất (tốt nhất).
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V02.12, V02.19. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.