Tải dữ liệu

Xếp hạng cân nặng theo tuổi 32 tỉnh, thành phố 2025

Cao Bằng cao nhất với 16,20 %, gấp 4,5 lần Hà Nội (3,60). Cả nước: 8,30; 19 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước.

% · thấp là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Y tế

Kỳ 2025 có số cho 32/34 tỉnh, thành; chưa có số: Đà Nẵng, Đắk Lắk (nguồn không công bố hoặc số bị loại khi kiểm tra chất lượng — xem phương pháp) — chỉ tiêu này không gộp được từ các tỉnh cũ nên năm trước 2025 chỉ có các tỉnh giữ nguyên địa giới.

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
3,60—
2Đồng NaiĐông Nam Bộ
4,40
3Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
4,80
4Tây NinhĐông Nam Bộ
4,90
5Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
5,40
6Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
5,80▼ 1
7Quảng TrịBắc Trung Bộ
6,70
8Thanh HóaBắc Trung Bộ
6,90▼ 6
9Hà TĩnhBắc Trung Bộ
7,40▼ 5
10Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
7,60
11Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
7,70
12Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
8,00
13TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
8,20
14An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
8,50
15Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
8,60
16Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
8,70
17Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
9,00
18Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
9,60
19Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
9,70
20Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
10,10
21Nghệ AnBắc Trung Bộ
10,60▼ 15
22Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
10,90
23HuếBắc Trung Bộ
12,00▼ 21
24Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
12,80
25Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
14,40▼ 18
26Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
14,60▼ 17
26Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
14,60▼ 18
28Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
14,80
29Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
15,20
30Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
15,40
31Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
16,00▼ 20
32Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
16,20▼ 22
—Đà Nẵngchưa có số 2025Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên—
—Đắk Lắkchưa có số 2025Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng (tốt hơn) ▼ xuống hạng (kém đi).

Hạng 1 = thấp nhất (tốt nhất).

Xếp hạng khác trong nhóm Y tế:Cân nặng theo chiều caoChiều cao theo tuổiSố bác sĩSố bác sĩ trong khu vực công lậpSố bệnh nhân AIDS - Phát hiện mớiSố bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tếSố giường bệnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V14.03, V14.18. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.