Cân nặng theo tuổi Lai Châu 2025: 16,00 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202516,00%
Xếp hạng (thấp là tốt)31/32▼ 20 bậc so với 2024
So với vùng+34%Trung du và miền núi phía Bắc: 11,90
So với cả nước+93%Cả nước: 8,30
Năm 2025, cân nặng theo tuổi của Lai Châu là 16,00 %, giảm 1,40 điểm % so với 2024; đứng thứ 31 trong 32 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,3 lần mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (11,90)
- Khoảng 1,9 lần mức cả nước (8,30)
- Gần bằng Cao Bằng (16,20, hạng 32)
Vị trí trong 32 tỉnh, thành (2025)
Lai Châu 16,00
Hà Nội 3,60┆ Cả nước 8,30Cao Bằng 16,20
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lạng Sơn · Điện Biên · Cao Bằng · Sơn La
Lai Châu 2023–2025: 17,90 → 16,00 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 1,90 điểm % sau 2 năm, từ 17,90 (2023) xuống 16,00 % (2025).
- Xuống 20 bậc so với 2024 (hạng 11 → 31).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lai Châu | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 16,00 | 31 | 11,90 | 8,30 | |
| 2024 | 17,40 | 11 | — | 10,40 | |
| 2023 | 17,90 | 11 | — | 9,70 |
Hỏi đáp
Cân nặng theo tuổi của Lai Châu năm 2025 là bao nhiêu?
16,00 %, đứng thứ 31 trong 32 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lai Châu đứng thứ mấy cả nước về cân nặng theo tuổi?
Thứ 31/32 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lai Châu trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.
- 2022
17,80→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
17,80→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026