Tải dữ liệu

Cân nặng theo tuổi Huế 2025: 12,00 %

% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202512,00%
Xếp hạng (thấp là tốt)23/32▼ 21 bậc so với 2024
So với vùng+40%Bắc Trung Bộ: 8,60
So với cả nước+45%Cả nước: 8,30

Năm 2025, cân nặng theo tuổi của Huế là 12,00 %, tăng 5,10 điểm % so với 2024; đứng thứ 23 trong 32 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 32 tỉnh, thành (2025)

Huế 12,00
Hà Nội 3,60┆ Cả nước 8,30Cao Bằng 16,20
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai

Huế 2023–2025: 7,00 → 12,00 %

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V14.03, V14.18
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2023–2025
Đơn vị
%
Chiều đánh giá
thấp là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 5,00 điểm % sau 2 năm, từ 7,00 (2023) lên 12,00 % (2025).
  • Xuống 21 bậc so với 2024 (hạng 2 → 23).

Số liệu theo kỳ

KỳHuếHạngVùngCả nướcGhi chú
202512,00238,608,30
20246,902—10,40
20237,002—9,70

Hỏi đáp

Cân nặng theo tuổi của Huế năm 2025 là bao nhiêu?

12,00 %, đứng thứ 23 trong 32 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Huế đứng thứ mấy cả nước về cân nặng theo tuổi?

Thứ 23/32 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V14.03V14.18

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.

  1. 202210,60 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  2. 202110,60 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này