Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 Huế 2025: 673,00 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025673,00người
Xếp hạng33/34▲ 1 bậc so với 2017
Tỷ trọng trong vùng4,6%Bắc Trung Bộ: 14.488
Tỷ trọng cả nước0,3%Cả nước: 253.966
Năm 2025, số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Huế là 673,00 người, tăng 438,4% so với 2017; đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 5% mức vùng Bắc Trung Bộ (14.488)
- Bằng 0% mức cả nước (253.966)
- Bằng 81% Hà Tĩnh (828,00, hạng 32)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 673,00
Quảng Trị 635,00Cả nước 253.966TP. Hồ Chí Minh 79.612
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2011–2025: 248,00 → 673,00 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 171% sau 14 năm, từ 248,00 (2011) lên 673,00 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% năm 2011, 0,3% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2017 (hạng 34 → 33).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 673,00 | 33 | 14.488 | 253.966 | |
| 2017 | 125,00 | 34 | 6.861 | 88.040 | |
| 2016 | 119,00 | 34 | 6.510 | 88.668 | |
| 2015 | 112,00 | 34 | 5.888 | 85.194 | |
| 2014 | 156,00 | 32 | 5.096 | 71.433 | |
| 2013 | 152,00 | 32 | 4.620 | 67.013 | |
| 2012 | 135,00 | 33 | 4.200 | 61.669 | |
| 2011 | 248,00 | 28 | 3.203 | 48.717 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
673,00 người, đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12?
Thứ 33/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2025
2,00→ 673,00+33.550%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026