Cân nặng theo tuổi Nghệ An 2025: 10,60 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202510,60%
Xếp hạng (thấp là tốt)21/32▼ 15 bậc so với 2024
So với vùng+23%Bắc Trung Bộ: 8,60
So với cả nước+28%Cả nước: 8,30
Năm 2025, cân nặng theo tuổi của Nghệ An là 10,60 %, giảm 1,80 điểm % so với 2024; đứng thứ 21 trong 32 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,2 lần mức vùng Bắc Trung Bộ (8,60)
- Khoảng 1,3 lần mức cả nước (8,30)
- Gần bằng Ninh Bình (10,90, hạng 22)
Vị trí trong 32 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 10,60
Hà Nội 3,60┆ Cả nước 8,30Cao Bằng 16,20
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 2023–2025: 13,90 → 10,60 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 3,30 điểm % sau 2 năm, từ 13,90 (2023) xuống 10,60 % (2025).
- Xuống 15 bậc so với 2024 (hạng 6 → 21).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 10,60 | 21 | 8,60 | 8,30 | |
| 2024 | 12,40 | 6 | — | 10,40 | |
| 2023 | 13,90 | 6 | — | 9,70 |
Hỏi đáp
Cân nặng theo tuổi của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
10,60 %, đứng thứ 21 trong 32 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về cân nặng theo tuổi?
Thứ 21/32 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.
- 2022
15,20→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
15,20→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026