Xếp hạng tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp 34 tỉnh, thành phố 2024
Khánh Hòa cao nhất với 5,14 %; thấp nhất Hà Tĩnh (-3,72). Cả nước: 3,86; 8 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước.
% · cao là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
| Hạng | Tỉnh, thành | 2024 | So 2023 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khánh Hòa | 5,14 | ▲ 22 | |
| 2 | Thái Nguyên | 5,00 | — | |
| 3 | Hưng Yên | 4,93 | — | |
| 4 | Bắc Ninh | 4,39 | ▼ 3 | |
| 5 | Hà Nội | 4,23 | ▲ 1 | |
| 6 | Đồng Nai | 4,14 | ▲ 8 | |
| 7 | Vĩnh Long | 4,04 | ▲ 8 | |
| 8 | Quảng Ngãi | 3,96 | ▼ 3 | |
| 9 | Tuyên Quang | 3,84 | ▲ 12 | |
| 10 | Lào Cai | 3,80 | ▼ 6 | |
| 11 | Đồng Tháp | 3,64 | ▲ 6 | |
| 12 | Tây Ninh | 3,27 | ▲ 1 | |
| 13 | Đà Nẵng | 3,18 | ▲ 7 | |
| 14 | TP. Hồ Chí Minh | 3,16 | ▼ 5 | |
| 15 | Phú Thọ | 3,15 | ▼ 8 | |
| 16 | Cà Mau | 2,96 | ▼ 5 | |
| 17 | Lâm Đồng | 2,92 | ▼ 9 | |
| 18 | Điện Biên | 2,69 | ▲ 9 | |
| 19 | Lai Châu | 2,31 | ▲ 13 | |
| 20 | Sơn La | 2,26 | ▼ 4 | |
| 21 | Hải Phòng | 2,25 | ▲ 1 | |
| 22 | Quảng Ninh | 2,15 | ▼ 4 | |
| 23 | Cần Thơ | 2,01 | ▼ 13 | |
| 24 | Gia Lai | 1,82 | — | |
| 25 | Nghệ An | 1,32 | ▼ 7 | |
| 26 | An Giang | 1,11 | ▼ 14 | |
| 27 | Đắk Lắk | 1,06 | ▼ 2 | |
| 28 | Huế | 1,03 | ▼ 2 | |
| 29 | Ninh Bình | 0,37 | — | |
| 30 | Lạng Sơn | 0,32 | — | |
| 31 | Cao Bằng | -0,53 | ▼ 3 | |
| 32 | Quảng Trị | -0,86 | ▼ 1 | |
| 33 | Thanh Hóa | -3,40 | — | |
| 34 | Hà Tĩnh | -3,72 | — |
Cột “So 2023”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng (tốt hơn) ▼ xuống hạng (kém đi).
Hạng 1 = cao nhất (tốt nhất).
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V05.15, V05.41. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.