Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ Thanh Hóa 2025: 1.928 triệu lượt người.km
triệu lượt người.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.928triệu lượt người.km sơ bộ
Xếp hạng25/34▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng10,0%Bắc Trung Bộ: 19.286
Tỷ trọng cả nước1,1%Cả nước: 182.747
Năm 2025, số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ của Thanh Hóa là 1.928 triệu lượt người.km, tăng 11,5% so với 2024; đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 10% mức vùng Bắc Trung Bộ (19.286)
- Bằng 1% mức cả nước (182.747)
- Gần bằng Đồng Tháp (1.989, hạng 24)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 1.928
Lai Châu 59,4Cả nước 182.747TP. Hồ Chí Minh 37.708
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 2000–2025: 215,3 → 1.928 triệu lượt người.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 796% sau 25 năm, từ 215,3 (2000) lên 1.928 triệu lượt người.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 2000, 1,1% năm 2025.
- Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 23 → 25).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.928 | 25 | 19.286 | 182.747 | sơ bộ |
| 2024 | 1.729 | 23 | 17.264 | 154.299 | |
| 2023 | 1.531 | 24 | 15.292 | 138.727 | |
| 2022 | 1.196 | 25 | 12.711 | 107.373 | |
| 2021 | 914,2 | 23 | 10.705 | 78.030 | |
| 2020 | 1.658 | 20 | 13.924 | 112.741 | |
| 2019 | 2.089 | 23 | 15.002 | 144.061 | |
| 2018 | 1.790 | 23 | 13.311 | 130.775 | |
| 2017 | 1.881 | 23 | 13.204 | 120.511 | |
| 2016 | 1.689 | 23 | 12.070 | 110.955 | |
| 2015 | 1.546 | 23 | 11.108 | 103.218 | |
| 2014 | 1.268 | 23 | 9.741 | 95.633 | |
| 2013 | 1.189 | 24 | 9.227 | 89.711 | |
| 2012 | 1.093 | 24 | 8.669 | 83.743 | |
| 2011 | 962,1 | 24 | 7.927 | 76.786 | |
| 2010 | 857,2 | 24 | 7.035 | 68.777 | |
| 2009 | 714,8 | 25 | 6.035 | 60.098 | |
| 2008 | 579,4 | 27 | 4.887 | 53.384 | |
| 2007 | 462,7 | 27 | 3.985 | 48.035 | |
| 2006 | 396,3 | 28 | 3.163 | 42.382 | |
| 2005 | 304,0 | 29 | 2.640 | 37.550 | |
| 2004 | 274,7 | 27 | 2.358 | 33.332 | |
| 2003 | 257,4 | 26 | 2.057 | 29.629 | |
| 2002 | 244,1 | 23 | 1.883 | 24.900 | |
| 2001 | 229,6 | 23 | 1.838 | 22.758 | |
| 2000 | 215,3 | 23 | 1.797 | 21.766 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
1.928 triệu lượt người.km (sơ bộ), đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ?
Thứ 25/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.