Tải dữ liệu

Xếp hạng số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ 34 tỉnh, thành phố 2025

TP. Hồ Chí Minh cao nhất với 37.708 triệu lượt người.km, gấp 635,1 lần Lai Châu (59,4). Cả nước: 182.747; riêng TP. Hồ Chí Minh chiếm 20,6%.

triệu lượt người.km · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Vận tải, bưu chính viễn thông

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
37.708—
2Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
19.702—
3Đồng NaiĐông Nam Bộ
12.483—
4Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
10.432—
5Nghệ AnBắc Trung Bộ
8.972—
6Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
7.566▲ 1
7Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
7.560▼ 1
8An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
7.468—
9Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
7.055—
10Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
6.258—
11Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
5.236—
12Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
5.069▲ 1
13Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
4.710▼ 1
14Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
4.584▲ 1
15Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
4.513▼ 1
16Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
3.649▲ 1
17Hà TĩnhBắc Trung Bộ
3.592▼ 1
18Tây NinhĐông Nam Bộ
2.882—
19Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
2.676—
20HuếBắc Trung Bộ
2.555▲ 1
21Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
2.495▼ 1
22Quảng TrịBắc Trung Bộ
2.238—
23Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
2.072▲ 1
24Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
1.989▲ 1
25Thanh HóaBắc Trung Bộ
1.928▼ 2
26Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
1.859—
27Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
1.414—
28Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
1.358—
29Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
936,0—
30Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
621,4▲ 1
31Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
568,3▼ 1
32Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
421,7—
33Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
113,8—
34Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
59,4—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Xếp hạng khác trong nhóm Vận tải, bưu chính viễn thông:Chỉ số chính quyền số (DTI)Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)Chỉ số kinh tế số (DTI)Chỉ số xã hội số (DTI)Khối lượng hàng hóa luân chuyểnKhối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộKhối lượng hàng hóa vận chuyểnKhối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V12.04, V12.08. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.