Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ Quảng Ninh 2025: 7.566 triệu lượt người.km
triệu lượt người.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20257.566triệu lượt người.km sơ bộ
Xếp hạng6/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Đồng bằng sông Hồng: 50.016
Tỷ trọng cả nước4,1%Cả nước: 182.747
Năm 2025, số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ của Quảng Ninh là 7.566 triệu lượt người.km, tăng 22,0% so với 2024; đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 15% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (50.016)
- Bằng 4% mức cả nước (182.747)
- Bằng 84% Nghệ An (8.972, hạng 5)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 7.566
Lai Châu 59,4Cả nước 182.747TP. Hồ Chí Minh 37.708
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 2000–2025: 413,8 → 7.566 triệu lượt người.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.728% sau 25 năm, từ 413,8 (2000) lên 7.566 triệu lượt người.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,9% năm 2000, 4,1% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 7 → 6).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7.566 | 6 | 50.016 | 182.747 | sơ bộ |
| 2024 | 6.200 | 7 | 42.185 | 154.299 | |
| 2023 | 4.935 | 10 | 36.697 | 138.727 | |
| 2022 | 3.829 | 9 | 28.200 | 107.373 | |
| 2021 | 2.955 | 8 | 22.455 | 78.030 | |
| 2020 | 3.440 | 11 | 29.480 | 112.741 | |
| 2019 | 3.173 | 14 | 32.328 | 144.061 | |
| 2018 | 2.633 | 16 | 28.724 | 130.775 | |
| 2017 | 2.230 | 19 | 25.917 | 120.511 | |
| 2016 | 2.009 | 19 | 23.579 | 110.955 | |
| 2015 | 1.801 | 19 | 21.701 | 103.218 | |
| 2014 | 1.600 | 21 | 20.002 | 95.633 | |
| 2013 | 1.528 | 20 | 18.837 | 89.711 | |
| 2012 | 1.492 | 19 | 17.361 | 83.743 | |
| 2011 | 1.378 | 19 | 15.820 | 76.786 | |
| 2010 | 1.285 | 19 | 14.418 | 68.777 | |
| 2009 | 1.188 | 18 | 12.201 | 60.098 | |
| 2008 | 1.145 | 18 | 11.248 | 53.384 | |
| 2007 | 1.135 | 17 | 9.753 | 48.035 | |
| 2006 | 822,0 | 18 | 8.528 | 42.382 | |
| 2005 | 809,9 | 18 | 7.514 | 37.550 | |
| 2004 | 708,7 | 17 | 6.546 | 33.332 | |
| 2003 | 581,0 | 16 | 5.450 | 29.629 | |
| 2002 | 481,1 | 14 | 3.698 | 24.900 | |
| 2001 | 460,8 | 14 | 3.099 | 22.758 | |
| 2000 | 413,8 | 16 | 2.887 | 21.766 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
7.566 triệu lượt người.km (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ?
Thứ 6/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.