Tải dữ liệu

Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ Đà Nẵng 2025: 936,0 triệu lượt người.km

triệu lượt người.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025936,0triệu lượt người.km sơ bộ
Xếp hạng29/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,0%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 23.298
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 182.747

Năm 2025, số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ của Đà Nẵng là 936,0 triệu lượt người.km, tăng 8,9% so với 2024; đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Đà Nẵng 936,0
Lai Châu 59,4Cả nước 182.747TP. Hồ Chí Minh 37.708
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ

Đà Nẵng 2000–2025: 625,6 → 936,0 triệu lượt người.km

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.04, V12.08
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
triệu lượt người.km
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 50% sau 25 năm, từ 625,6 (2000) lên 936,0 triệu lượt người.km (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,9% năm 2000, 0,5% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳĐà NẵngHạngVùngCả nướcGhi chú
2025936,02923.298182.747sơ bộ
2024859,32919.985154.299
2023781,82918.395138.727
2022732,12915.175107.373
2021560,42910.10378.030
2020887,62715.301112.741đứt chuỗi
20192.1622221.649144.061dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20181.8292220.025130.775dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20172.4571718.367120.511dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20162.3081716.815110.955dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20152.0981715.558103.218dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20142.1971514.57295.633dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20132.1501513.96889.711dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20121.9981513.19183.743dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20111.8451512.30876.786dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20101.6351610.78668.777dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20091.349169.62760.098dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20081.226167.99453.384dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20071.109187.36348.035dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20061.045166.60642.382dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005877,8166.01837.550dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004923,4135.41133.332dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003860,9124.85729.629dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002667,812—24.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001626,512—22.758dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000625,611—21.766dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ của Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?

936,0 triệu lượt người.km (sơ bộ), đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ?

Thứ 29/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.04V12.08

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này