Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ Tây Ninh 2025: 2.882 triệu lượt người.km
triệu lượt người.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252.882triệu lượt người.km sơ bộ
Xếp hạng18/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng5,4%Đông Nam Bộ: 53.074
Tỷ trọng cả nước1,6%Cả nước: 182.747
Năm 2025, số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ của Tây Ninh là 2.882 triệu lượt người.km, tăng 11,1% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 5% mức vùng Đông Nam Bộ (53.074)
- Bằng 2% mức cả nước (182.747)
- Bằng 80% Hà Tĩnh (3.592, hạng 17)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tây Ninh 2.882
Lai Châu 59,4Cả nước 182.747TP. Hồ Chí Minh 37.708
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa
Tây Ninh 2000–2025: 783,1 → 2.882 triệu lượt người.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 268% sau 25 năm, từ 783,1 (2000) lên 2.882 triệu lượt người.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,6% năm 2000, 1,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tây Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.882 | 18 | 53.074 | 182.747 | sơ bộ |
| 2024 | 2.594 | 18 | 43.557 | 154.299 | |
| 2023 | 2.211 | 18 | 41.028 | 138.727 | |
| 2022 | 1.993 | 18 | 30.534 | 107.373 | |
| 2021 | 1.148 | 20 | 18.501 | 78.030 | |
| 2020 | 2.379 | 17 | 29.413 | 112.741 | đứt chuỗi |
| 2019 | 3.194 | 13 | 45.743 | 144.061 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 3.162 | 11 | 41.280 | 130.775 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.007 | 13 | 36.691 | 120.511 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 2.768 | 13 | 33.915 | 110.955 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 2.608 | 12 | 31.571 | 103.218 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.468 | 13 | 28.839 | 95.633 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 2.416 | 12 | 26.123 | 89.711 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 2.266 | 11 | 24.037 | 83.743 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.094 | 11 | 21.764 | 76.786 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.966 | 12 | 18.864 | 68.777 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.878 | 10 | 16.368 | 60.098 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 2.021 | 7 | 14.186 | 53.384 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.616 | 9 | 12.873 | 48.035 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.358 | 10 | 10.541 | 42.382 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.178 | 11 | 9.260 | 37.550 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.101 | 11 | 8.496 | 33.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 966,1 | 11 | 7.646 | 29.629 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 861,0 | 9 | 7.294 | 24.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 804,7 | 9 | 6.381 | 22.758 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 783,1 | 9 | 6.150 | 21.766 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ của Tây Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
2.882 triệu lượt người.km (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ?
Thứ 18/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.