Tải dữ liệu

Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ Lào Cai 2025: 1.414 triệu lượt người.km

triệu lượt người.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20251.414triệu lượt người.km sơ bộ
Xếp hạng27/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Trung du và miền núi phía Bắc: 10.278
Tỷ trọng cả nước0,8%Cả nước: 182.747

Năm 2025, số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ của Lào Cai là 1.414 triệu lượt người.km, tăng 9,2% so với 2024; đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Lào Cai 1.414
Lai Châu 59,4Cả nước 182.747TP. Hồ Chí Minh 37.708
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh

Lào Cai 2000–2025: 149,1 → 1.414 triệu lượt người.km

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.04, V12.08
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
triệu lượt người.km
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 849% sau 25 năm, từ 149,1 (2000) lên 1.414 triệu lượt người.km (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 2000, 0,8% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳLào CaiHạngVùngCả nướcGhi chú
20251.4142710.278182.747sơ bộ
20241.295278.859154.299
20231.244278.063138.727
2022882,3286.402107.373
2021639,8285.06478.030
2020696,8295.985112.741đứt chuỗi
2019863,6297.438144.061dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018779,3296.790130.775dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017668,2296.961120.511dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016621,0296.520110.955dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015576,9296.186103.218dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014532,9295.77595.633dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013508,8295.38189.711dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012476,2295.18983.743dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011442,7294.83876.786dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010422,4294.71068.777dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009412,1294.23760.098dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008402,0293.75853.384dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007379,5293.26748.035dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006346,1292.85542.382dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005311,6282.53537.550dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004253,7282.23533.332dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003201,0301.91929.629dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002164,728—24.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001158,627—22.758dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000149,127—21.766dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Lào Cai, Yên Bái theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ của Lào Cai năm 2025 là bao nhiêu?

1.414 triệu lượt người.km (sơ bộ), đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lào Cai đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ?

Thứ 27/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Lào Cai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Lào Cai gồm Lào Cai, Yên Bái. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lào Cai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.04V12.08

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lào Cai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này