Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ Huế 2025: 2.555 triệu lượt người.km
triệu lượt người.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252.555triệu lượt người.km sơ bộ
Xếp hạng20/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Bắc Trung Bộ: 19.286
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 182.747
Năm 2025, số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ của Huế là 2.555 triệu lượt người.km, tăng 19,4% so với 2024; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 13% mức vùng Bắc Trung Bộ (19.286)
- Bằng 1% mức cả nước (182.747)
- Gần bằng Khánh Hòa (2.676, hạng 19)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 2.555
Lai Châu 59,4Cả nước 182.747TP. Hồ Chí Minh 37.708
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2000–2025: 425,8 → 2.555 triệu lượt người.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 500% sau 25 năm, từ 425,8 (2000) lên 2.555 triệu lượt người.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,0% năm 2000, 1,4% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 21 → 20).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.555 | 20 | 19.286 | 182.747 | sơ bộ |
| 2024 | 2.141 | 21 | 17.264 | 154.299 | |
| 2023 | 1.910 | 21 | 15.292 | 138.727 | |
| 2022 | 1.365 | 22 | 12.711 | 107.373 | |
| 2021 | 909,6 | 24 | 10.705 | 78.030 | |
| 2020 | 963,1 | 25 | 13.924 | 112.741 | |
| 2019 | 1.218 | 26 | 15.002 | 144.061 | |
| 2018 | 1.107 | 26 | 13.311 | 130.775 | |
| 2017 | 980,0 | 27 | 13.204 | 120.511 | |
| 2016 | 919,3 | 27 | 12.070 | 110.955 | |
| 2015 | 849,6 | 28 | 11.108 | 103.218 | |
| 2014 | 835,4 | 27 | 9.741 | 95.633 | |
| 2013 | 847,3 | 26 | 9.227 | 89.711 | |
| 2012 | 784,8 | 28 | 8.669 | 83.743 | |
| 2011 | 724,8 | 28 | 7.927 | 76.786 | |
| 2010 | 739,1 | 26 | 7.035 | 68.777 | |
| 2009 | 706,8 | 26 | 6.035 | 60.098 | |
| 2008 | 626,5 | 24 | 4.887 | 53.384 | |
| 2007 | 690,7 | 22 | 3.985 | 48.035 | |
| 2006 | 592,6 | 22 | 3.163 | 42.382 | |
| 2005 | 521,5 | 21 | 2.640 | 37.550 | |
| 2004 | 455,3 | 22 | 2.358 | 33.332 | |
| 2003 | 458,6 | 19 | 2.057 | 29.629 | |
| 2002 | 422,8 | 17 | 1.883 | 24.900 | |
| 2001 | 430,5 | 15 | 1.838 | 22.758 | |
| 2000 | 425,8 | 15 | 1.797 | 21.766 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
2.555 triệu lượt người.km (sơ bộ), đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ?
Thứ 20/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.