Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ Nghệ An 2025: 8.972 triệu lượt người.km
triệu lượt người.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20258.972triệu lượt người.km sơ bộ
Xếp hạng5/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng47%Bắc Trung Bộ: 19.286
Tỷ trọng cả nước4,9%Cả nước: 182.747
Năm 2025, số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ của Nghệ An là 8.972 triệu lượt người.km, tăng 10,3% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 47% mức vùng Bắc Trung Bộ (19.286)
- Bằng 5% mức cả nước (182.747)
- Bằng 86% Hải Phòng (10.432, hạng 4)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 8.972
Lai Châu 59,4Cả nước 182.747TP. Hồ Chí Minh 37.708
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 2000–2025: 635,2 → 8.972 triệu lượt người.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.312% sau 25 năm, từ 635,2 (2000) lên 8.972 triệu lượt người.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,9% năm 2000, 4,9% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8.972 | 5 | 19.286 | 182.747 | sơ bộ |
| 2024 | 8.137 | 5 | 17.264 | 154.299 | |
| 2023 | 7.199 | 5 | 15.292 | 138.727 | |
| 2022 | 6.485 | 4 | 12.711 | 107.373 | |
| 2021 | 6.034 | 3 | 10.705 | 78.030 | |
| 2020 | 7.027 | 4 | 13.924 | 112.741 | |
| 2019 | 6.863 | 5 | 15.002 | 144.061 | |
| 2018 | 5.888 | 6 | 13.311 | 130.775 | |
| 2017 | 6.052 | 5 | 13.204 | 120.511 | |
| 2016 | 5.437 | 5 | 12.070 | 110.955 | |
| 2015 | 4.970 | 5 | 11.108 | 103.218 | |
| 2014 | 4.348 | 6 | 9.741 | 95.633 | |
| 2013 | 4.000 | 6 | 9.227 | 89.711 | |
| 2012 | 3.699 | 6 | 8.669 | 83.743 | |
| 2011 | 3.339 | 6 | 7.927 | 76.786 | |
| 2010 | 2.835 | 6 | 7.035 | 68.777 | |
| 2009 | 2.487 | 7 | 6.035 | 60.098 | |
| 2008 | 2.212 | 6 | 4.887 | 53.384 | |
| 2007 | 1.523 | 10 | 3.985 | 48.035 | |
| 2006 | 1.214 | 12 | 3.163 | 42.382 | |
| 2005 | 1.075 | 12 | 2.640 | 37.550 | |
| 2004 | 976,8 | 12 | 2.358 | 33.332 | |
| 2003 | 806,9 | 13 | 2.057 | 29.629 | |
| 2002 | 754,2 | 10 | 1.883 | 24.900 | |
| 2001 | 650,0 | 10 | 1.838 | 22.758 | |
| 2000 | 635,2 | 10 | 1.797 | 21.766 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
8.972 triệu lượt người.km (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ?
Thứ 5/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.