Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên Vĩnh Long 2025: 19,91 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202519,91người đứt chuỗi
Xếp hạng28/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−5%Đồng bằng sông Cửu Long: 20,87
So với cả nước−13%Cả nước: 22,87
Năm 2025, số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên của Vĩnh Long là 19,91 người, tăng 1,2% so với 2024; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (20,87)
- Bằng 87% mức cả nước (22,87)
- Gần bằng An Giang (20,15, hạng 27)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Vĩnh Long 19,91
Cao Bằng 15,31┆ Cả nước 22,87Hà Nội 25,88
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa
Vĩnh Long 2002–2025: 25,16 → 19,91 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 21% sau 23 năm, từ 25,16 (2002) xuống 19,91 người (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Vĩnh Long | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 19,91 | 28 | 20,87 | 22,87 | đứt chuỗi |
| 2024 | 19,67 | 28 | 20,71 | 22,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 19,61 | 22 | 20,69 | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 19,41 | 20 | 20,30 | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 18,86 | 19 | 20,16 | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 18,24 | 19 | 19,76 | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 20,07 | 11 | 18,31 | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 17,15 | 16 | 18,51 | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 16,73 | 16 | 18,26 | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 16,80 | 16 | 18,32 | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 16,73 | 16 | 18,32 | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 16,58 | 16 | 18,23 | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 16,28 | 17 | 18,06 | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 17,02 | 16 | 18,38 | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 16,84 | 18 | 18,16 | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 17,25 | 18 | 18,44 | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 17,47 | 19 | 18,84 | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 18,05 | 20 | 19,46 | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 19,14 | 19 | 20,41 | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 19,98 | 19 | 21,43 | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 21,45 | 18 | 22,74 | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 22,74 | 14 | — | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 25,16 | 10 | — | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên của Vĩnh Long năm 2025 là bao nhiêu?
19,91 người (đứt chuỗi), đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên?
Thứ 28/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.