Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên Vĩnh Long 2025: 1.940.344 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.940.344người sơ bộ
Xếp hạng8/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng23%Đồng bằng sông Cửu Long: 8.614.831
Tỷ trọng cả nước3,6%Cả nước: 53.559.639
Năm 2025, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Vĩnh Long là 1.940.344 người, tăng 0,4% so với 2024; đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 23% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (8.614.831)
- Bằng 4% mức cả nước (53.559.639)
- Gần bằng Ninh Bình (1.950.492, hạng 7)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Vĩnh Long 1.940.344
Cao Bằng 234.637Cả nước 53.559.639TP. Hồ Chí Minh 7.681.978
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa
Vĩnh Long 2005–2025: 1.861.700 → 1.940.344 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 4% sau 20 năm, từ 1.861.700 (2005) lên 1.940.344 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,1% năm 2005, 3,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Vĩnh Long | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.940.344 | 8 | 8.614.831 | 53.559.639 | sơ bộ |
| 2024 | 1.932.234 | 8 | 8.591.479 | 52.942.276 | |
| 2023 | 1.921.396 | 8 | 8.535.611 | 52.375.951 | |
| 2022 | 1.915.369 | 7 | 8.485.907 | 51.704.883 | |
| 2021 | 1.894.530 | 7 | 8.368.692 | 50.560.506 | |
| 2020 | 1.992.014 | 9 | 8.869.577 | 54.842.937 | đứt chuỗi |
| 2019 | 2.029.900 | 9 | 9.045.300 | 55.767.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 2.010.500 | 10 | 9.273.700 | 55.388.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 2.018.200 | 9 | 9.201.800 | 54.819.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 2.003.700 | 10 | 9.214.900 | 54.482.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 2.022.400 | 10 | 9.204.400 | 54.266.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.028.590 | 10 | 9.185.160 | 54.040.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.998.400 | 10 | 9.250.900 | 53.549.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.985.900 | 10 | 9.321.700 | 52.616.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.012.200 | 8 | 9.300.900 | 51.594.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.989.600 | 8 | 9.223.000 | 50.473.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.998.300 | 8 | 9.200.400 | 49.322.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.956.700 | 7 | 9.062.300 | 48.209.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.924.500 | 8 | 8.888.000 | 47.160.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.861.700 | 8 | 8.560.200 | 44.904.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Vĩnh Long năm 2025 là bao nhiêu?
1.940.344 người (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên?
Thứ 8/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.