Xếp hạng tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội 34 tỉnh, thành phố 2025
Hà Nội cao nhất với 62,9 %, gấp 4,2 lần Đắk Lắk (14,9). Cả nước: 40,2; 8 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước.
% · cao là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | So 2024 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | 62,9 | — | |
| 2 | TP. Hồ Chí Minh | 61,6 | — | |
| 3 | Bắc Ninh | 57,7 | ▲ 1 | |
| 4 | Hải Phòng | 55,0 | ▼ 1 | |
| 5 | Quảng Ninh | 49,7 | — | |
| 6 | Đồng Nai | 46,0 | — | |
| 7 | Thái Nguyên | 44,2 | — | |
| 8 | Tây Ninh | 41,6 | — | |
| 9 | Phú Thọ | 38,9 | ▲ 1 | |
| 10 | Đà Nẵng | 38,3 | ▼ 1 | |
| 11 | Hưng Yên | 37,6 | — | |
| 12 | Ninh Bình | 36,9 | — | |
| 13 | Hà Tĩnh | 36,3 | — | |
| 14 | Nghệ An | 31,9 | ▲ 4 | |
| 15 | Thanh Hóa | 31,8 | — | |
| 16 | Lạng Sơn | 27,5 | ▲ 4 | |
| 17 | Huế | 27,0 | ▼ 1 | |
| 18 | Lào Cai | 26,9 | ▲ 3 | |
| 19 | Khánh Hòa | 26,8 | — | |
| 20 | Quảng Trị | 26,1 | ▼ 3 | |
| 21 | Cần Thơ | 26,1 | ▲ 1 | |
| 22 | Cao Bằng | 25,8 | ▼ 8 | |
| 23 | Quảng Ngãi | 23,0 | — | |
| 24 | Vĩnh Long | 21,7 | ▲ 2 | |
| 25 | Đồng Tháp | 21,4 | ▲ 2 | |
| 26 | Lai Châu | 20,1 | ▼ 1 | |
| 27 | Tuyên Quang | 19,4 | ▼ 3 | |
| 28 | Điện Biên | 17,9 | — | |
| 29 | An Giang | 17,9 | ▲ 2 | |
| 30 | Gia Lai | 17,4 | ▲ 2 | |
| 31 | Cà Mau | 16,6 | ▲ 3 | |
| 32 | Lâm Đồng | 16,0 | ▼ 3 | |
| 33 | Sơn La | 15,9 | ▼ 3 | |
| 34 | Đắk Lắk | 14,9 | ▼ 1 |
Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng (tốt hơn) ▼ xuống hạng (kém đi).
Hạng 1 = cao nhất (tốt nhất).
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V03.03, V03.23. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.