Số lượt hành khách vận chuyển Thanh Hóa 2025: 27,3 triệu lượt người
triệu lượt người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202527,3triệu lượt người sơ bộ
Xếp hạng25/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Bắc Trung Bộ: 258,2
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 6.220
Năm 2025, số lượt hành khách vận chuyển của Thanh Hóa là 27,3 triệu lượt người, tăng 11,3% so với 2024; đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Bắc Trung Bộ (258,2)
- Bằng 0% mức cả nước (6.220)
- Gần bằng Hà Tĩnh (28,4, hạng 24)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 27,3
Lai Châu 2,5Cả nước 6.220Hà Nội 1.926
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 2000–2025: 2,7 → 27,3 triệu lượt người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 910% sau 25 năm, từ 2,7 (2000) lên 27,3 triệu lượt người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,4% năm 2000, 0,4% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 27,3 | 25 | 258,2 | 6.220 | sơ bộ |
| 2024 | 24,5 | 25 | 229,3 | 5.296 | |
| 2023 | 22,5 | 24 | 202,4 | 4.864 | |
| 2022 | 16,9 | 24 | 165,4 | 3.790 | |
| 2021 | 12,9 | 24 | 124,0 | 2.503 | |
| 2020 | 23,2 | 21 | 157,1 | 3.413 | |
| 2019 | 24,4 | 24 | 166,9 | 4.714 | |
| 2018 | 21,0 | 25 | 147,2 | 4.234 | |
| 2017 | 22,0 | 22 | 150,5 | 3.852 | |
| 2016 | 20,2 | 22 | 138,3 | 3.519 | |
| 2015 | 17,9 | 24 | 127,6 | 3.260 | |
| 2014 | 16,1 | 24 | 114,5 | 3.004 | |
| 2013 | 14,9 | 24 | 105,8 | 2.805 | |
| 2012 | 13,8 | 24 | 98,3 | 2.643 | |
| 2011 | 13,2 | 23 | 89,6 | 2.442 | |
| 2010 | 12,4 | 24 | 84,5 | 2.262 | |
| 2009 | 10,6 | 24 | 75,0 | 1.960 | |
| 2008 | 8,4 | 25 | 66,5 | 1.737 | |
| 2007 | 6,6 | 25 | 58,8 | 1.585 | |
| 2006 | 5,7 | 25 | 50,5 | 1.443 | |
| 2005 | 5,0 | 25 | 43,0 | 1.298 | |
| 2004 | 3,8 | 25 | 42,9 | 1.165 | |
| 2003 | 3,6 | 25 | 41,4 | 1.042 | |
| 2002 | 3,4 | 23 | 36,9 | 849,5 | |
| 2001 | 3,2 | 23 | 35,1 | 794,4 | |
| 2000 | 2,7 | 23 | 34,0 | 739,3 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách vận chuyển của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
27,3 triệu lượt người (sơ bộ), đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách vận chuyển?
Thứ 25/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.