Xếp hạng chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước 34 tỉnh, thành phố 9/2026
Hà Tĩnh cao nhất với 103,8 %; thấp nhất Điện Biên (97,2). Cả nước: 101,0; 13 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước. Số tháng 9/2026.
% · cao là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Công nghiệp
| Hạng | Tỉnh, thành | 9/2026 | So 8/2026 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Tĩnh | 103,8 | ▲ 23 | |
| 2 | Bắc Ninh | 103,5 | ▲ 1 | |
| 3 | Lâm Đồng | 102,2 | ▲ 1 | |
| 4 | Nghệ An | 102,0 | ▼ 3 | |
| 5 | Lào Cai | 102,0 | — | |
| 6 | Đồng Tháp | 101,8 | ▲ 11 | |
| 7 | Ninh Bình | 101,4 | ▲ 1 | |
| 8 | Phú Thọ | 101,4 | ▼ 1 | |
| 9 | Gia Lai | 101,4 | ▲ 6 | |
| 10 | Tây Ninh | 101,3 | ▲ 1 | |
| 11 | Đà Nẵng | 101,2 | ▲ 8 | |
| 12 | Huế | 101,2 | ▲ 8 | |
| 13 | An Giang | 101,1 | ▼ 7 | |
| 14 | Cà Mau | 101,0 | ▼ 1 | |
| 15 | TP. Hồ Chí Minh | 100,9 | ▼ 1 | |
| 16 | Khánh Hòa | 100,9 | ▼ 14 | |
| 17 | Cần Thơ | 100,8 | ▼ 7 | |
| 18 | Tuyên Quang | 100,8 | ▲ 9 | |
| 19 | Hải Phòng | 100,8 | ▼ 7 | |
| 20 | Vĩnh Long | 100,6 | ▲ 2 | |
| 21 | Quảng Ninh | 100,6 | ▼ 3 | |
| 22 | Hưng Yên | 100,5 | ▼ 6 | |
| 23 | Đồng Nai | 100,3 | ▼ 3 | |
| 24 | Thanh Hóa | 100,3 | — | |
| 25 | Quảng Trị | 100,2 | ▲ 3 | |
| 26 | Đắk Lắk | 100,2 | ▼ 3 | |
| 27 | Lạng Sơn | 100,1 | ▲ 6 | |
| 28 | Thái Nguyên | 100,1 | ▲ 1 | |
| 29 | Cao Bằng | 100,0 | ▲ 2 | |
| 30 | Hà Nội | 99,9 | ▲ 2 | |
| 31 | Quảng Ngãi | 99,5 | ▼ 5 | |
| 32 | Sơn La | 99,1 | ▼ 2 | |
| 33 | Lai Châu | 99,0 | ▼ 25 | |
| 34 | Điện Biên | 97,2 | — |
Cột “So 8/2026”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng (tốt hơn) ▼ xuống hạng (kém đi).
Hạng 1 = cao nhất (tốt nhất).
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.