Tải dữ liệu

Xếp hạng vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp 34 tỉnh, thành phố 2024

TP. Hồ Chí Minh cao nhất với 15.647.564 tỷ đồng, gấp 467,5 lần Cao Bằng (33.472). Cả nước: 68.339.002; riêng TP. Hồ Chí Minh chiếm 22,9%.

tỷ đồng · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

HạngTỉnh, thànhVùng2024So 2023
1TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
15.647.564—
2Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
15.185.743—
3Đồng NaiĐông Nam Bộ
2.072.824—
4Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
2.025.929—
5Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
1.979.773—
6Tây NinhĐông Nam Bộ
1.388.833—
7Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
1.240.738—
8Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
1.123.217—
9Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
1.048.406—
10Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
885.274—
11Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
734.699▲ 1
12Thanh HóaBắc Trung Bộ
733.521▼ 1
13Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
699.117—
14An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
649.241▲ 2
15Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
649.178—
16Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
611.058▼ 2
17Nghệ AnBắc Trung Bộ
589.769▲ 1
18Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
564.508▼ 1
19Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
500.177—
20Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
465.681▲ 1
21Hà TĩnhBắc Trung Bộ
426.163▼ 1
22Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
357.370—
23Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
353.292—
24Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
250.449—
25Quảng TrịBắc Trung Bộ
236.221—
26Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
236.035▲ 1
27Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
214.274▼ 1
28HuếBắc Trung Bộ
160.414—
29Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
92.651—
30Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
81.972▲ 2
31Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
75.101▼ 1
32Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
73.735▼ 1
33Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
62.361—
34Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
33.472—

Cột “So 2023”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Xếp hạng khác trong nhóm Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể:Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệpGiá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệpLao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệpLợi nhuận trước thuế của doanh nghiệpSố cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệpSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dânSố doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanhSố doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V05.07, V05.17. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.