Tải dữ liệu

Xếp hạng số lao động có việc làm trong nền kinh tế 34 tỉnh, thành phố 2025

TP. Hồ Chí Minh cao nhất với 7.490.604 người, gấp 32,3 lần Cao Bằng (232.102). Cả nước: 52.474.982; riêng TP. Hồ Chí Minh chiếm 14,3%.

người · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Lao động, việc làm

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
7.490.604—
2Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
4.190.743—
3Đồng NaiĐông Nam Bộ
2.471.507—
4Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
1.977.277—
5Thanh HóaBắc Trung Bộ
1.958.889—
6Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
1.945.983—
7Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
1.919.148—
8Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
1.901.198—
9Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
1.894.916—
10Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
1.844.331—
11Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
1.823.911▲ 1
12An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
1.805.709▼ 1
13Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
1.805.436—
14Tây NinhĐông Nam Bộ
1.693.809—
15Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
1.683.838—
16Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
1.626.184—
17Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
1.608.493—
18Nghệ AnBắc Trung Bộ
1.602.225—
19Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
1.502.800—
20Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
1.101.511—
21Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
1.028.843—
22Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
1.015.282—
23Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
768.246—
24Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
759.440—
25Quảng TrịBắc Trung Bộ
756.337—
26Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
745.363—
27Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
681.263—
28Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
613.934—
29HuếBắc Trung Bộ
605.188—
30Hà TĩnhBắc Trung Bộ
514.281—
31Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
348.946—
32Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
323.876—
33Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
233.372—
34Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
232.102—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Xếp hạng khác trong nhóm Lao động, việc làm:Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lênThu nhập bình quân một lao động đang làm việcTỷ lệ lao động có việc làm phi chính thứcTỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạoTỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao độngTỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng V02.45. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.