Tải dữ liệu

Xếp hạng sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng 34 tỉnh, thành phố 2025

Đồng Nai cao nhất với 281.279 tấn, gấp 51,3 lần Điện Biên (5.479). Cả nước: 2.575.636; riêng Đồng Nai chiếm 10,9%.

tấn · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1Đồng NaiĐông Nam Bộ
281.279—
2Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
172.563—
3Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
167.074—
4Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
148.019—
5Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
132.795—
6Tây NinhĐông Nam Bộ
130.222▲ 1
7Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
129.894▼ 1
8Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
124.163—
9TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
121.955—
10Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
113.999—
11Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
110.027—
12Nghệ AnBắc Trung Bộ
98.532—
13Thanh HóaBắc Trung Bộ
97.382—
14Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
86.240—
15Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
75.109—
16Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
66.400—
17Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
61.846—
18Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
59.084—
19Quảng TrịBắc Trung Bộ
49.222—
20Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
44.529—
21An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
40.112▲ 1
22Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
38.094▼ 1
23Hà TĩnhBắc Trung Bộ
29.906—
24Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
27.738▲ 1
25Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
27.705▼ 1
26Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
26.180—
27Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
24.556—
28Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
19.667▲ 1
29Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
19.029▼ 1
30Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
17.574—
31HuếBắc Trung Bộ
16.480—
32Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
7.258—
33Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
5.523—
34Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
5.479—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Xếp hạng khác trong nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản:Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạtDiện tích gieo trồng khoai langDiện tích gieo trồng lạcDiện tích gieo trồng lúa cả nămDiện tích gieo trồng lúa đông xuânDiện tích gieo trồng lúa mùaDiện tích gieo trồng míaDiện tích gieo trồng ngô

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.38, V06.50. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.