Tải dữ liệu

Sản lượng lúa mùa Thanh Hóa 2025: 518.000 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025518.000tấn sơ bộ
Xếp hạng3/33▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng87%Bắc Trung Bộ: 594.770
Tỷ trọng cả nước6,5%Cả nước: 7.987.050

Năm 2025, sản lượng lúa mùa của Thanh Hóa là 518.000 tấn, giảm 16,2% so với 2024; đứng thứ 3 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Thanh Hóa 518.000
Hà Tĩnh 80Cả nước 7.987.050Ninh Bình 686.120
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp

Thanh Hóa 1995–2025: 410.800 → 518.000 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.17, V06.24
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 26% sau 30 năm, từ 410.800 (1995) lên 518.000 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 5,3% năm 1995, 6,5% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 2 → 3).
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳThanh HóaHạngVùngCả nướcGhi chú
2025518.0003594.7707.987.050sơ bộ
2024618.4902704.6407.759.210
2023625.1502710.3508.245.930
2022653.1902734.4808.226.490
2021642.5002741.3008.055.800
2020624.7003724.5008.106.200
2019627.2003723.8008.098.600
2018616.3003743.7008.265.000
2017668.7001791.9007.861.900
2016697.8002839.3008.230.365
2015690.2003832.7008.658.000
2014716.4003859.8009.644.900
2013671.6004794.4009.346.000
2012694.1004828.0009.487.900
2011658.9004800.3009.217.300
2010669.5003762.7009.102.700
2009722.9003807.7009.042.200
2008692.8003842.4009.007.200
2007683.0003806.4008.777.800
2006662.1003802.1008.567.400
2005526.0005666.9008.065.100
2004616.7003768.7008.640.000
2003585.2004728.3008.345.300
2002575.9005720.1008.538.900
2001529.6005687.0008.305.600
2000463.9007623.7008.333.300
1999503.7006636.4008.532.500
1998439.7006569.1008.063.400
1997421.5005592.3007.575.800
1996250.0009403.5007.308.700
1995410.8007584.5007.726.300

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa mùa của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?

518.000 tấn (sơ bộ), đứng thứ 3 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa mùa?

Thứ 3/33 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.17V06.24

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này