Xếp hạng tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số 34 tỉnh, thành phố 2025
Điện Biên cao nhất với 14,27 ‰, gấp 31,8 lần Đồng Tháp (0,45). Cả nước: 7,60; 17 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước.
‰ · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Dân số
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | So 2024 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Điện Biên | 14,27 | — | |
| 2 | Lai Châu | 13,58 | ▲ 2 | |
| 3 | Nghệ An | 12,49 | ▲ 7 | |
| 4 | Bắc Ninh | 12,21 | ▼ 2 | |
| 5 | Lào Cai | 12,18 | ▲ 3 | |
| 6 | Đà Nẵng | 10,69 | ▲ 5 | |
| 7 | TP. Hồ Chí Minh | 10,29 | ▲ 2 | |
| 8 | Sơn La | 9,96 | ▼ 5 | |
| 9 | Quảng Ninh | 9,45 | ▲ 8 | |
| 10 | Quảng Trị | 9,09 | ▲ 5 | |
| 11 | Quảng Ngãi | 9,05 | ▲ 2 | |
| 12 | Đồng Nai | 9,04 | ▼ 7 | |
| 13 | Hà Nội | 8,99 | ▼ 1 | |
| 14 | Đắk Lắk | 8,76 | ▲ 7 | |
| 15 | Tuyên Quang | 8,06 | ▲ 1 | |
| 16 | Huế | 7,89 | ▼ 10 | |
| 17 | Khánh Hòa | 7,82 | ▲ 7 | |
| 18 | Hải Phòng | 7,32 | ▲ 1 | |
| 19 | Lâm Đồng | 6,76 | ▼ 12 | |
| 20 | Thái Nguyên | 6,70 | ▲ 5 | |
| 21 | Hưng Yên | 6,51 | ▲ 1 | |
| 22 | Gia Lai | 6,37 | ▼ 4 | |
| 23 | Thanh Hóa | 6,23 | ▼ 9 | |
| 24 | Hà Tĩnh | 5,57 | ▲ 4 | |
| 25 | Tây Ninh | 5,30 | ▲ 4 | |
| 26 | Cà Mau | 5,02 | ▼ 6 | |
| 27 | Ninh Bình | 4,81 | — | |
| 28 | Phú Thọ | 4,62 | ▼ 5 | |
| 29 | Cần Thơ | 4,17 | ▼ 3 | |
| 30 | Lạng Sơn | 3,65 | ▲ 1 | |
| 31 | Vĩnh Long | 3,15 | ▲ 3 | |
| 32 | An Giang | 2,91 | — | |
| 33 | Cao Bằng | 2,31 | ▼ 3 | |
| 34 | Đồng Tháp | 0,45 | ▼ 1 |
Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V02.07-09, V02.12-14. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.