Tải dữ liệu

Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số Lai Châu 2025: 13,58 ‰

‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202513,58‰ sơ bộ
Xếp hạng2/34▲ 2 bậc so với 2024
So với vùng+78%Trung du và miền núi phía Bắc: 7,62
So với cả nước+79%Cả nước: 7,60

Năm 2025, tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số của Lai Châu là 13,58 ‰, tăng 26,7% so với 2024; đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Lai Châu 13,58
Đồng Tháp 0,45┆ Cả nước 7,60Điện Biên 14,27
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lạng Sơn · Điện Biên · Cao Bằng · Sơn La

Lai Châu 2005–2025: 21,80 → 13,58 ‰

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V02.07-09, V02.12-14
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2005–2025
Đơn vị
‰
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 38% sau 20 năm, từ 21,80 (2005) xuống 13,58 ‰ (2025).
  • Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 4 → 2).
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳLai ChâuHạngVùngCả nướcGhi chú
202513,5827,627,60sơ bộ
202410,7148,107,85
202315,7919,878,46
202214,6819,239,10
202114,5429,869,31
202014,45310,8310,24
201914,001—10,00
201812,203—7,80
201714,403—8,10
201616,602—9,20
201516,603—9,40
201418,702—10,30
201313,503—9,90
201215,403—9,90
201118,701—9,70
201018,202—10,30
200918,202—10,80
200820,201—11,40
200720,901—11,60
200521,801—13,30

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.

Hỏi đáp

Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số của Lai Châu năm 2025 là bao nhiêu?

13,58 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lai Châu đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số?

Thứ 2/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lai Châu trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.

  1. 202114,46 → 14,54+0,55%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  2. 202014,43 → 14,45+0,09%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này