Tải dữ liệu

Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số Cao Bằng 2025: 2,31 ‰

‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20252,31‰ sơ bộ
Xếp hạng33/34▼ 3 bậc so với 2024
So với vùng−70%Trung du và miền núi phía Bắc: 7,62
So với cả nước−70%Cả nước: 7,60

Năm 2025, tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số của Cao Bằng là 2,31 ‰, giảm 34,3% so với 2024; đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Cao Bằng 2,31
Đồng Tháp 0,45┆ Cả nước 7,60Điện Biên 14,27
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La

Cao Bằng 2005–2025: 12,50 → 2,31 ‰

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V02.07-09, V02.12-14
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2005–2025
Đơn vị
‰
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 82% sau 20 năm, từ 12,50 (2005) xuống 2,31 ‰ (2025).
  • Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 30 → 33).

Số liệu theo kỳ

KỳCao BằngHạngVùngCả nướcGhi chú
20252,31337,627,60sơ bộ
20243,51308,107,85
20238,25219,878,46
20228,41199,239,10
20219,16249,869,31
20205,893110,8310,24
20195,9010—10,00
20186,709—7,80
20172,4011—8,10
20167,5011—9,20
20156,5011—9,40
201410,209—10,30
20137,7011—9,90
20128,6010—9,90
20118,907—9,70
20108,808—10,30
20099,407—10,80
200810,608—11,40
200710,508—11,60
200512,507—13,30

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.

Hỏi đáp

Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?

2,31 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số?

Thứ 33/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.

  1. 20219,24 → 9,16-0,85%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  2. 20205,85 → 5,89+0,68%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này