Tải dữ liệu

Sản lượng tôm nuôi Vĩnh Long 2025: 343.078 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025343.078tấn sơ bộ
Xếp hạng2/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng26%Đồng bằng sông Cửu Long: 1.336.917
Tỷ trọng cả nước22%Cả nước: 1.559.529

Năm 2025, sản lượng tôm nuôi của Vĩnh Long là 343.078 tấn, tăng 20,5% so với 2024; đứng thứ 2 trong 29 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)

Vĩnh Long 343.078
Lào Cai 2,00Cả nước 1.559.529Cà Mau 576.500
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa

Vĩnh Long 1995–2025: 9.266 → 343.078 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.51, V06.70
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 3.603% sau 30 năm, từ 9.266 (1995) lên 343.078 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 16,8% năm 1995, 22,0% năm 2025.
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳVĩnh LongHạngVùngCả nướcGhi chú
2025343.07821.336.9171.559.529sơ bộ
2024284.70621.202.8811.412.593
2023217.70621.024.3421.227.134
2022199.7792945.6811.145.362
2021163.6243843.5951.015.709
2020148.6783774.718944.720đứt chuỗi
2019134.1933736.604900.687dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018118.4033662.538816.142dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017102.6353605.645749.133dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201682.7923529.210662.222dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201582.6203498.502635.573dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201491.4212480.851621.674dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201367.1923424.203554.215dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201254.5122363.140489.631dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201163.8382358.181481.440dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201058.4913346.542458.848dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200937.8043311.253419.381dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200842.6573301.350388.359dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200750.2033302.563384.519dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200647.6223279.647354.514dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200544.8252259.747327.194dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200432.3262218.570281.816dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200323.3242177.957237.880dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200216.4582—186.216dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200112.4862—154.911dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20008.2013—93.503dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19999.8192—57.452dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19988.1632—54.884dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19977.7872—49.298dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199610.0542—49.749dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19959.2662—55.316dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng tôm nuôi của Vĩnh Long năm 2025 là bao nhiêu?

343.078 tấn (sơ bộ), đứng thứ 2 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về sản lượng tôm nuôi?

Thứ 2/29 năm 2025.

Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.51V06.70

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này