Sản lượng tôm nuôi Đồng Tháp 2025: 37.529 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202537.529tấn sơ bộ
Xếp hạng5/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng2,8%Đồng bằng sông Cửu Long: 1.336.917
Tỷ trọng cả nước2,4%Cả nước: 1.559.529
Năm 2025, sản lượng tôm nuôi của Đồng Tháp là 37.529 tấn, giảm 4,5% so với 2024; đứng thứ 5 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 3% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (1.336.917)
- Bằng 2% mức cả nước (1.559.529)
- Bằng 27% An Giang (141.564, hạng 4)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Đồng Tháp 37.529
Lào Cai 2,00Cả nước 1.559.529Cà Mau 576.500
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Vĩnh Long · Cần Thơ · An Giang · Thanh Hóa
Đồng Tháp 1995–2025: 398,00 → 37.529 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 9.329% sau 30 năm, từ 398,00 (1995) lên 37.529 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 1995, 2,4% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Tháp | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 37.529 | 5 | 1.336.917 | 1.559.529 | sơ bộ |
| 2024 | 39.277 | 5 | 1.202.881 | 1.412.593 | |
| 2023 | 38.542 | 5 | 1.024.342 | 1.227.134 | |
| 2022 | 37.567 | 5 | 945.681 | 1.145.362 | |
| 2021 | 30.656 | 5 | 843.595 | 1.015.709 | |
| 2020 | 29.354 | 5 | 774.718 | 944.720 | đứt chuỗi |
| 2019 | 30.936 | 5 | 736.604 | 900.687 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 29.909 | 5 | 662.538 | 816.142 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 28.146 | 5 | 605.645 | 749.133 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 24.292 | 5 | 529.210 | 662.222 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 21.998 | 5 | 498.502 | 635.573 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 21.422 | 5 | 480.851 | 621.674 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 18.836 | 5 | 424.203 | 554.215 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 17.495 | 5 | 363.140 | 489.631 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 16.368 | 5 | 358.181 | 481.440 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 14.560 | 6 | 346.542 | 458.848 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 12.795 | 6 | 311.253 | 419.381 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 11.622 | 6 | 301.350 | 388.359 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 10.334 | 6 | 302.563 | 384.519 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 8.675 | 6 | 279.647 | 354.514 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 8.101 | 5 | 259.747 | 327.194 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 6.518 | 6 | 218.570 | 281.816 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 4.967 | 6 | 177.957 | 237.880 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 3.210 | 5 | — | 186.216 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 1.801 | 7 | — | 154.911 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 1.490 | 7 | — | 93.503 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 1.260 | 5 | — | 57.452 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 932,00 | 6 | — | 54.884 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 781,00 | 4 | — | 49.298 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 771,90 | 5 | — | 49.749 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 398,00 | 7 | — | 55.316 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Tiền Giang, Đồng Tháp theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng tôm nuôi của Đồng Tháp năm 2025 là bao nhiêu?
37.529 tấn (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Tháp đứng thứ mấy cả nước về sản lượng tôm nuôi?
Thứ 5/29 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đồng Tháp gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Tháp gồm Tiền Giang, Đồng Tháp. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Tháp trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Tháp đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.