Tải dữ liệu

Bến Tre (tỉnh cũ)

Bến Tre hợp nhất vào Vĩnh Long từ 1/7/2025 cùng Trà Vinh, Vĩnh Long. Dân số 2025: 1.310.189 người, thứ 29/63. 217 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Vĩnh Long hiện nay →

Dân số trung bình 20251.310.189người · thứ 29/63
Diện tích 20252.380km2 · thứ 48/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202563,0triệu đồng/người · thứ 59/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025105,62% · thứ 58/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,1% · thứ 53/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20255.034nghìn đồng · thứ 35/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (11)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất3,81lần202553/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)92,30%202462/63
Chỉ số phát triển con người0,69chỉ số202448/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người34,85m220245/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,28hệ số202548/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất9.793nghìn đồng202534/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất2.569nghìn đồng202520/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành5.034nghìn đồng202535/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung88,8%202447/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh99,2%202528/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh98,8%202542/63
Tỷ lệ hộ có máy tính18,2%202538/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet94,6%202520/63
Tỷ lệ hộ nghèo0,1%202553/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin38,67%202546/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương79,9%202521/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động91,4%20256/63
Tỷ lệ người sử dụng internet87,5%202523/63
Y tế (19)
Giáo dục (20)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp115.982tỷ đồng202443/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp134.507người202424/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh89.665người202433/63
Số lao động trong hợp tác xã1.322người202445/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh46.390người202432/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp3.272tỷ đồng202434/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp75.794cơ sở202427/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh3.793doanh nghiệp202442/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/123.980doanh nghiệp202441/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới646doanh nghiệp202443/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân3,00doanh nghiệp/1000 dân202449/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh158hợp tác xã202446/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp8.973nghìn đồng202433/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp9.364tỷ đồng202434/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp330,6triệu đồng202455/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp45.872tỷ đồng202448/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp2,82%202424/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp104.397tỷ đồng202447/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (49)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt20.980ha202559/63
Diện tích gieo trồng khoai lang105ha202553/63
Diện tích gieo trồng lạc99ha202554/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm20.880ha202558/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân7.670ha202554/63
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông8.443ha202525/28
Diện tích gieo trồng lúa mùa4.770ha202546/57
Diện tích gieo trồng mía7ha202558/62
Diện tích gieo trồng ngô100ha202562/63
Diện tích rừng hiện có4.400ha202454/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung100ha202247/53
Diện tích thu hoạch thủy sản37.284ha20255/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm47,70tạ/ha202555/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân56,73tạ/ha202554/63
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông42,47tạ/ha202526/30
Năng suất gieo trồng lúa mùa42,41tạ/ha202541/57
Năng suất gieo trồng ngô46,10tạ/ha202545/63
Sản lượng cá biển khai thác193.540tấn20255/29
Sản lượng cá nuôi84.371tấn202513/63
Sản lượng cam8.600tấn202518/20
Sản lượng gỗ khai thác500m3202562/63
Sản lượng khoai lang1.204tấn202550/63
Sản lượng lạc337,50tấn202553/60
Sản lượng lúa cả năm99.600tấn202558/63
Sản lượng lúa đông xuân43.510tấn202555/63
Sản lượng lúa hè thu và thu đông35.861tấn202528/30
Sản lượng lúa mùa20.230tấn202546/57
Sản lượng lương thực có hạt100.070tấn202559/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người76,38kg202559/63
Sản lượng mía500tấn202556/62
Sản lượng ngô500tấn202563/63
Sản lượng sắn2.000tấn200941/41
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng27.650tấn20253/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng29.767tấn202528/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng83.550tấn202519/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng16tấn202561/63
Sản lượng thủy sản570.139tấn20256/63
Sản lượng thủy sản khai thác243.544tấn20256/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng326.595tấn20257/63
Sản lượng tôm nuôi225.065tấn20254/44
Số lượng bò181.049con20259/63
Số lượng gia cầm6.605.000con202537/63
Số lượng lợn389.700con202524/63
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ2.673chiếc202514/29
Số lượng trâu191con202559/63
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên1.812chiếc20258/29
Số trang trại276,00trang trại202530/61
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên1.177.969CV20254/29
Tỷ lệ che phủ rừng1,8%202455/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Bến Tre

Thành phố Bến TreHuyện Giồng TrômHuyện Châu ThànhHuyện Mỏ Cày BắcHuyện Chợ LáchHuyện Mỏ Cày NamHuyện Bình ĐạiHuyện Ba TriHuyện Thạnh Phú

Cùng hợp nhất vào Vĩnh Long: Trà Vinh · Vĩnh Long

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).