Tải dữ liệu

Sản lượng sắn cả nước 2025: 10.122.194 tấn

Sản lượng sắn của Việt Nam năm 2025 là 10.122.194 tấn, giảm 3,9% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

tấn · trung tính · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
202510.122.194p1.357.654ip—902.474ip4.883.836ip2.878.308ip—
202410.533.9571.421.318i—974.235i5.160.749i2.878.679i—
202310.439.1741.324.604i—951.773i5.193.053i2.864.567i—
202210.626.8801.371.813i—1.006.860i5.340.468i2.801.898i—
202110.565.5891.272.348i—962.608i5.443.219i2.773.159i—
202010.504.2031.193.420i—1.003.632i5.405.775i2.781.104i—
201910.174.900——1.023.800i———
20189.846.900——991.000i———
201710.267.700——1.062.400i———
201610.909.900——1.229.200i———
201510.740.200——1.166.700i———
201410.209.900——1.127.200i———
20139.757.300——1.095.100i———
20129.735.400——1.107.300i———
20119.897.900——1.133.600i———
20108.595.600——977.000i———
20098.530.500——1.008.900i———
20089.309.900——1.019.600i———
20078.192.800——897.900i———
20067.782.500——854.700i———
20056.716.200——709.800i———
20045.820.700——568.200i———
20035.308.900——464.300i———
20024.438.000——314.700i———
20013.509.200——258.100i———
20001.986.300——255.200i———
19991.800.500——222.700i———
19981.773.400——215.800i———
19972.403.400——255.200i———
19962.067.200——283.200i———

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.24, V06.31.