Sản lượng sắn An Giang 2025: 21.796 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202521.796tấn sơ bộ
Xếp hạng22/27giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng cả nước0,2%Cả nước: 10.122.194
Năm 2025, sản lượng sắn của An Giang là 21.796 tấn, tăng 0,5% so với 2024; đứng thứ 22 trong 27 tỉnh, thành phố.
- Bằng 0% mức cả nước (10.122.194)
- Bằng 56% Hà Tĩnh (39.154, hạng 21)
Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)
An Giang 21.796
Lạng Sơn 7.766Cả nước 10.122.194Tây Ninh 2.055.973
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ
An Giang 1995–2025: 12.900 → 21.796 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 69% sau 30 năm, từ 12.900 (1995) lên 21.796 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 1995, 0,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | An Giang | Hạng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 21.796 | 22 | 10.122.194 | sơ bộ |
| 2024 | 21.697 | 22 | 10.533.957 | |
| 2023 | 22.292 | 22 | 10.439.174 | |
| 2022 | 21.290 | 23 | 10.626.880 | |
| 2021 | 22.233 | 24 | 10.565.589 | |
| 2020 | 16.907 | 25 | 10.504.203 | đứt chuỗi |
| 2019 | 32.300 | 18 | 10.174.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 34.600 | 18 | 9.846.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 47.300 | 15 | 10.267.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 46.800 | 16 | 10.909.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 41.200 | 18 | 10.740.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 40.100 | 18 | 10.209.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 33.600 | 20 | 9.757.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 39.600 | 18 | 9.735.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 28.400 | 21 | 9.897.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 37.000 | 20 | 8.595.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 31.900 | 19 | 8.530.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 43.300 | 17 | 9.309.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 27.400 | 18 | 8.192.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 24.700 | 18 | 7.782.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 23.000 | 19 | 6.716.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 11.400 | 19 | 5.820.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 97.200 | 11 | 5.308.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 80.200 | 9 | 4.438.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 76.500 | 9 | 3.509.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 13.400 | 17 | 1.986.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 31.200 | 13 | 1.800.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 12.500 | 17 | 1.773.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 17.900 | 17 | 2.403.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 19.900 | 16 | 2.067.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 12.900 | 18 | 2.211.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng sắn của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?
21.796 tấn (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
An Giang đứng thứ mấy cả nước về sản lượng sắn?
Thứ 22/27 năm 2025.
Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.