Sản lượng sắn Hà Tĩnh 2025: 39.154 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202539.154tấn sơ bộ
Xếp hạng21/27giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,3%Bắc Trung Bộ: 902.474
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 10.122.194
Năm 2025, sản lượng sắn của Hà Tĩnh là 39.154 tấn, tăng 1,6% so với 2024; đứng thứ 21 trong 27 tỉnh, thành phố.
- Bằng 4% mức vùng Bắc Trung Bộ (902.474)
- Bằng 0% mức cả nước (10.122.194)
- Bằng 64% Cao Bằng (61.215, hạng 20)
Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 39.154
Lạng Sơn 7.766Cả nước 10.122.194Tây Ninh 2.055.973
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 1995–2025: 13.600 → 39.154 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 188% sau 30 năm, từ 13.600 (1995) lên 39.154 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 1995, 0,4% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 39.154 | 21 | 902.474 | 10.122.194 | sơ bộ |
| 2024 | 38.548 | 21 | 974.235 | 10.533.957 | |
| 2023 | 39.191 | 21 | 951.773 | 10.439.174 | |
| 2022 | 40.020 | 21 | 1.006.860 | 10.626.880 | |
| 2021 | 37.033 | 21 | 962.608 | 10.565.589 | |
| 2020 | 41.919 | 20 | 1.003.632 | 10.504.203 | |
| 2019 | 43.300 | 16 | 1.023.800 | 10.174.900 | |
| 2018 | 42.300 | 16 | 991.000 | 9.846.900 | |
| 2017 | 40.500 | 17 | 1.062.400 | 10.267.700 | |
| 2016 | 42.900 | 17 | 1.229.200 | 10.909.900 | |
| 2015 | 65.300 | 14 | 1.166.700 | 10.740.200 | |
| 2014 | 58.600 | 14 | 1.127.200 | 10.209.900 | |
| 2013 | 47.300 | 16 | 1.095.100 | 9.757.300 | |
| 2012 | 53.200 | 16 | 1.107.300 | 9.735.400 | |
| 2011 | 54.500 | 17 | 1.133.600 | 9.897.900 | |
| 2010 | 39.900 | 18 | 977.000 | 8.595.600 | |
| 2009 | 50.800 | 16 | 1.008.900 | 8.530.500 | |
| 2008 | 49.800 | 15 | 1.019.600 | 9.309.900 | |
| 2007 | 32.800 | 17 | 897.900 | 8.192.800 | |
| 2006 | 38.900 | 17 | 854.700 | 7.782.500 | |
| 2005 | 36.600 | 18 | 709.800 | 6.716.200 | |
| 2004 | 33.000 | 17 | 568.200 | 5.820.700 | |
| 2003 | 23.100 | 17 | 464.300 | 5.308.900 | |
| 2002 | 20.000 | 17 | 314.700 | 4.438.000 | |
| 2001 | 19.000 | 17 | 258.100 | 3.509.200 | |
| 2000 | 15.600 | 16 | 255.200 | 1.986.300 | |
| 1999 | 16.900 | 15 | 222.700 | 1.800.500 | |
| 1998 | 14.100 | 16 | 215.800 | 1.773.400 | |
| 1997 | 18.100 | 16 | 255.200 | 2.403.400 | |
| 1996 | 13.700 | 17 | 283.200 | 2.067.200 | |
| 1995 | 13.600 | 17 | 231.700 | 2.211.500 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng sắn của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
39.154 tấn (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng sắn?
Thứ 21/27 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.