Sản lượng sắn Đắk Lắk 2025: 1.293.237 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.293.237tấn sơ bộ
Xếp hạng3/27giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng26%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 4.883.836
Tỷ trọng cả nước13%Cả nước: 10.122.194
Năm 2025, sản lượng sắn của Đắk Lắk là 1.293.237 tấn, giảm 18,2% so với 2024; đứng thứ 3 trong 27 tỉnh, thành phố.
- Bằng 26% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (4.883.836)
- Bằng 13% mức cả nước (10.122.194)
- Bằng 73% Gia Lai (1.775.063, hạng 2)
Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)
Đắk Lắk 1.293.237
Lạng Sơn 7.766Cả nước 10.122.194Tây Ninh 2.055.973
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Nghệ An · Cà Mau · Lâm Đồng
Đắk Lắk 1995–2025: 80.000 → 1.293.237 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.517% sau 30 năm, từ 80.000 (1995) lên 1.293.237 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,6% năm 1995, 12,8% năm 2025.
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đắk Lắk | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.293.237 | 3 | 4.883.836 | 10.122.194 | sơ bộ |
| 2024 | 1.580.446 | 3 | 5.160.749 | 10.533.957 | |
| 2023 | 1.591.227 | 3 | 5.193.053 | 10.439.174 | |
| 2022 | 1.708.880 | 3 | 5.340.468 | 10.626.880 | |
| 2021 | 1.761.520 | 3 | 5.443.219 | 10.565.589 | |
| 2020 | 1.561.561 | 3 | 5.405.775 | 10.504.203 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.430.000 | 3 | — | 10.174.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.242.800 | 3 | — | 9.846.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.187.200 | 3 | — | 10.267.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.237.300 | 3 | — | 10.909.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.134.800 | 3 | — | 10.740.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 971.600 | 3 | — | 10.209.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 949.800 | 4 | — | 9.757.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 778.500 | 5 | — | 9.735.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 890.000 | 4 | — | 9.897.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 655.700 | 6 | — | 8.595.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 594.900 | 5 | — | 8.530.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 757.700 | 5 | — | 9.309.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 605.700 | 5 | — | 8.192.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 615.600 | 5 | — | 7.782.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 469.400 | 6 | — | 6.716.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 298.500 | 5 | — | 5.820.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 451.100 | 4 | — | 5.308.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 313.000 | 5 | — | 4.438.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 85.100 | 8 | — | 3.509.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 61.500 | 10 | — | 1.986.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 50.800 | 11 | — | 1.800.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 55.200 | 9 | — | 1.773.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 73.000 | 9 | — | 2.403.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 91.400 | 8 | — | 2.067.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 80.000 | 8 | — | 2.211.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Phú Yên, Đắk Lắk theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng sắn của Đắk Lắk năm 2025 là bao nhiêu?
1.293.237 tấn (sơ bộ), đứng thứ 3 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đắk Lắk đứng thứ mấy cả nước về sản lượng sắn?
Thứ 3/27 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đắk Lắk gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đắk Lắk gồm Phú Yên, Đắk Lắk. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đắk Lắk trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đắk Lắk đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.