Tải dữ liệu

Sản lượng sắn Quảng Ngãi 2025: 871.130 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025871.130tấn sơ bộ
Xếp hạng4/27giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng18%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 4.883.836
Tỷ trọng cả nước8,6%Cả nước: 10.122.194

Năm 2025, sản lượng sắn của Quảng Ngãi là 871.130 tấn, giảm 1,3% so với 2024; đứng thứ 4 trong 27 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)

Quảng Ngãi 871.130
Lạng Sơn 7.766Cả nước 10.122.194Tây Ninh 2.055.973
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị

Quảng Ngãi 1995–2025: 200.700 → 871.130 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.24, V06.31
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 334% sau 30 năm, từ 200.700 (1995) lên 871.130 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 9,1% năm 1995, 8,6% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NgãiHạngVùngCả nướcGhi chú
2025871.13044.883.83610.122.194sơ bộ
2024882.54545.160.74910.533.957
2023850.59345.193.05310.439.174
2022857.46045.340.46810.626.880
2021894.24545.443.21910.565.589
2020930.64145.405.77510.504.203đứt chuỗi
2019951.4004—10.174.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018928.2004—9.846.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017929.9004—10.267.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016952.8004—10.909.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015969.9004—10.740.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014927.4004—10.209.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013965.7003—9.757.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012991.1003—9.735.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011996.3002—9.897.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010896.1003—8.595.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009829.7004—8.530.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008903.5004—9.309.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007829.2004—8.192.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006758.9004—7.782.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005640.4003—6.716.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004562.9003—5.820.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003500.2003—5.308.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002398.6003—4.438.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001275.5003—3.509.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000204.0002—1.986.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999168.0002—1.800.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998135.1002—1.773.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997192.5003—2.403.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996196.0001—2.067.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995200.7002—2.211.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng sắn của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?

871.130 tấn (sơ bộ), đứng thứ 4 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về sản lượng sắn?

Thứ 4/27 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.24V06.31

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này