Sản lượng sắn Sơn La 2025: 501.631 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025501.631tấn sơ bộ
Xếp hạng7/27giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng37%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.357.654
Tỷ trọng cả nước5,0%Cả nước: 10.122.194
Năm 2025, sản lượng sắn của Sơn La là 501.631 tấn, giảm 6,7% so với 2024; đứng thứ 7 trong 27 tỉnh, thành phố.
- Bằng 37% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (1.357.654)
- Bằng 5% mức cả nước (10.122.194)
- Bằng 83% Đồng Nai (605.943, hạng 6)
Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 501.631
Lạng Sơn 7.766Cả nước 10.122.194Tây Ninh 2.055.973
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 1995–2025: 100.400 → 501.631 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 400% sau 30 năm, từ 100.400 (1995) lên 501.631 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,5% năm 1995, 5,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 501.631 | 7 | 1.357.654 | 10.122.194 | sơ bộ |
| 2024 | 537.921 | 7 | 1.421.318 | 10.533.957 | |
| 2023 | 526.812 | 7 | 1.324.604 | 10.439.174 | |
| 2022 | 553.200 | 6 | 1.371.813 | 10.626.880 | |
| 2021 | 487.372 | 7 | 1.272.348 | 10.565.589 | |
| 2020 | 432.423 | 7 | 1.193.420 | 10.504.203 | |
| 2019 | 433.300 | 6 | — | 10.174.900 | |
| 2018 | 412.600 | 6 | — | 9.846.900 | |
| 2017 | 377.400 | 6 | — | 10.267.700 | |
| 2016 | 386.500 | 8 | — | 10.909.900 | |
| 2015 | 359.500 | 8 | — | 10.740.200 | |
| 2014 | 371.300 | 8 | — | 10.209.900 | |
| 2013 | 345.900 | 8 | — | 9.757.300 | |
| 2012 | 352.600 | 8 | — | 9.735.400 | |
| 2011 | 351.500 | 8 | — | 9.897.900 | |
| 2010 | 295.100 | 9 | — | 8.595.600 | |
| 2009 | 267.900 | 8 | — | 8.530.500 | |
| 2008 | 270.400 | 8 | — | 9.309.900 | |
| 2007 | 210.600 | 9 | — | 8.192.800 | |
| 2006 | 201.000 | 9 | — | 7.782.500 | |
| 2005 | 192.300 | 10 | — | 6.716.200 | |
| 2004 | 199.100 | 7 | — | 5.820.700 | |
| 2003 | 183.000 | 7 | — | 5.308.900 | |
| 2002 | 159.100 | 7 | — | 4.438.000 | |
| 2001 | 142.800 | 5 | — | 3.509.200 | |
| 2000 | 128.500 | 4 | — | 1.986.300 | |
| 1999 | 116.000 | 4 | — | 1.800.500 | |
| 1998 | 125.900 | 3 | — | 1.773.400 | |
| 1997 | 122.700 | 5 | — | 2.403.400 | |
| 1996 | 118.000 | 6 | — | 2.067.200 | |
| 1995 | 100.400 | 6 | — | 2.211.500 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng sắn của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
501.631 tấn (sơ bộ), đứng thứ 7 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về sản lượng sắn?
Thứ 7/27 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.