Sản lượng sắn Tuyên Quang 2025: 72.049 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202572.049tấn sơ bộ
Xếp hạng19/27giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng5,3%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.357.654
Tỷ trọng cả nước0,7%Cả nước: 10.122.194
Năm 2025, sản lượng sắn của Tuyên Quang là 72.049 tấn, giảm 4,5% so với 2024; đứng thứ 19 trong 27 tỉnh, thành phố.
- Bằng 5% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (1.357.654)
- Bằng 1% mức cả nước (10.122.194)
- Bằng 89% Huế (81.170, hạng 18)
Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)
Tuyên Quang 72.049
Lạng Sơn 7.766Cả nước 10.122.194Tây Ninh 2.055.973
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế
Tuyên Quang 1995–2025: 65.000 → 72.049 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 11% sau 30 năm, từ 65.000 (1995) lên 72.049 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,9% năm 1995, 0,7% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tuyên Quang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 72.049 | 19 | 1.357.654 | 10.122.194 | sơ bộ |
| 2024 | 75.462 | 19 | 1.421.318 | 10.533.957 | |
| 2023 | 66.892 | 18 | 1.324.604 | 10.439.174 | |
| 2022 | 70.350 | 18 | 1.371.813 | 10.626.880 | |
| 2021 | 74.261 | 18 | 1.272.348 | 10.565.589 | |
| 2020 | 76.533 | 17 | 1.193.420 | 10.504.203 | đứt chuỗi |
| 2019 | 81.000 | 12 | — | 10.174.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 92.000 | 12 | — | 9.846.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 93.300 | 12 | — | 10.267.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 97.400 | 12 | — | 10.909.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 96.100 | 12 | — | 10.740.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 93.900 | 12 | — | 10.209.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 95.800 | 12 | — | 9.757.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 104.100 | 12 | — | 9.735.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 80.700 | 13 | — | 9.897.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 94.900 | 13 | — | 8.595.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 88.100 | 12 | — | 8.530.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 114.100 | 12 | — | 9.309.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 84.400 | 12 | — | 8.192.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 88.200 | 12 | — | 7.782.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 64.200 | 13 | — | 6.716.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 59.700 | 13 | — | 5.820.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 60.100 | 14 | — | 5.308.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 59.800 | 14 | — | 4.438.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 60.700 | 12 | — | 3.509.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 59.400 | 11 | — | 1.986.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 62.800 | 8 | — | 1.800.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 54.400 | 10 | — | 1.773.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 80.800 | 8 | — | 2.403.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 54.800 | 11 | — | 2.067.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 65.000 | 9 | — | 2.211.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng sắn của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?
72.049 tấn (sơ bộ), đứng thứ 19 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về sản lượng sắn?
Thứ 19/27 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.