Tải dữ liệu

Số trang trại Hà Nội 2025: 1.824 trang trại

trang trại · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20251.824trang trại sơ bộ
Xếp hạng4/33▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng28%Đồng bằng sông Hồng: 6.443
Tỷ trọng cả nước6,4%Cả nước: 28.587

Năm 2025, số trang trại của Hà Nội là 1.824 trang trại, giảm 9,2% so với 2024; đứng thứ 4 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Hà Nội 1.824
Điện Biên 1,00Cả nước 28.587Lâm Đồng 3.607
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên

Hà Nội 2000–2025: 291,00 → 1.824 trang trại

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cơ cấu số trang trại: Hà Nội so với vùng và cả nước

Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025

Trồng trọt: 1,3% (2011) → 1,5% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Hồng.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.01, PL.V06.02, V06.01
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
trang trại
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 527% sau 25 năm, từ 291,00 (2000) lên 1.824 trang trại (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% năm 2000, 6,4% năm 2025.
  • Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 2 → 4).

Số liệu theo kỳ

KỳHà NộiHạngVùngCả nướcGhi chú
20251.82446.44328.587sơ bộ
20242.00926.55025.982
20231.96626.45724.938
20221.97226.38924.075
20211.92726.06823.771
20201.94226.13023.680
20193.22728.84331.908
20183.07528.88331.668
20173.16629.72033.751
20163.18929.59833.477
20152.13747.05429.389
20141.63755.97827.114
20131.29164.91823.774
20121.23364.22022.655
20111.12373.33820.078
20103.5611523.990145.880
20093.2071620.535135.437
20082.5111718.157120.699đứt chuỗi
20072.2721716.577116.222dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20062.0651815.942113.699dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20051.3062011.799114.362dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20041.0622010.014110.832dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003768,00226.97386.141dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002335,00213.03661.787dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001321,00212.95061.017dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000291,00222.85157.069dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2007 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số trang trại của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?

1.824 trang trại (sơ bộ), đứng thứ 4 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về số trang trại?

Thứ 4/33 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này