Số trang trại Quảng Ninh 2025: 147,00 trang trại
trang trại · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025147,00trang trại sơ bộ
Xếp hạng27/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng2,3%Đồng bằng sông Hồng: 6.443
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 28.587
Năm 2025, số trang trại của Quảng Ninh là 147,00 trang trại, tăng 7,3% so với 2024; đứng thứ 27 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 2% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (6.443)
- Bằng 1% mức cả nước (28.587)
- Bằng 68% Hà Tĩnh (217,00, hạng 26)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 147,00
Điện Biên 1,00Cả nước 28.587Lâm Đồng 3.607
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 2000–2025: 568,00 → 147,00 trang trại
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số trang trại: Quảng Ninh so với vùng và cả nước
Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025
Trồng trọt: 2,8% (2012) → 6,1% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Hồng.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 74% sau 25 năm, từ 568,00 (2000) xuống 147,00 trang trại (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 2000, 0,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 147,00 | 27 | 6.443 | 28.587 | sơ bộ |
| 2024 | 137,00 | 27 | 6.550 | 25.982 | |
| 2023 | 169,00 | 26 | 6.457 | 24.938 | |
| 2022 | 161,00 | 26 | 6.389 | 24.075 | |
| 2021 | 141,00 | 28 | 6.068 | 23.771 | |
| 2020 | 149,00 | 26 | 6.130 | 23.680 | |
| 2019 | 310,00 | 24 | 8.843 | 31.908 | |
| 2018 | 358,00 | 23 | 8.883 | 31.668 | |
| 2017 | 341,00 | 23 | 9.720 | 33.751 | |
| 2016 | 319,00 | 23 | 9.598 | 33.477 | |
| 2015 | 329,00 | 21 | 7.054 | 29.389 | |
| 2014 | 316,00 | 21 | 5.978 | 27.114 | |
| 2013 | 212,00 | 21 | 4.918 | 23.774 | |
| 2012 | 141,00 | 21 | 4.220 | 22.655 | |
| 2011 | 63,00 | 23 | 3.338 | 20.078 | đứt chuỗi |
| 2010 | 2.253 | 21 | 23.990 | 145.880 | |
| 2009 | 2.161 | 21 | 20.535 | 135.437 | |
| 2008 | 1.440 | 21 | 18.157 | 120.699 | |
| 2007 | 1.352 | 21 | 16.577 | 116.222 | |
| 2006 | 1.378 | 20 | 15.942 | 113.699 | |
| 2005 | 1.323 | 19 | 11.799 | 114.362 | |
| 2004 | 1.219 | 19 | 10.014 | 110.832 | |
| 2003 | 1.277 | 15 | 6.973 | 86.141 | |
| 2002 | 857,00 | 13 | 3.036 | 61.787 | |
| 2001 | 863,00 | 14 | 2.950 | 61.017 | |
| 2000 | 568,00 | 15 | 2.851 | 57.069 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trang trại của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
147,00 trang trại (sơ bộ), đứng thứ 27 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về số trang trại?
Thứ 27/33 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.