Tải dữ liệu

Số trang trại Ninh Bình 2025: 1.029 trang trại

trang trại · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20251.029trang trại sơ bộ
Xếp hạng12/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng16%Đồng bằng sông Hồng: 6.443
Tỷ trọng cả nước3,6%Cả nước: 28.587

Năm 2025, số trang trại của Ninh Bình là 1.029 trang trại, giảm 0,5% so với 2024; đứng thứ 12 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Ninh Bình 1.029
Điện Biên 1,00Cả nước 28.587Lâm Đồng 3.607
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Ninh Bình 2000–2025: 659,00 → 1.029 trang trại

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cơ cấu số trang trại: Ninh Bình so với vùng và cả nước

Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025

Trồng trọt: 1,1% (2020) → 1,8% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Hồng.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.01, PL.V06.02, V06.01
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
trang trại
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 56% sau 25 năm, từ 659,00 (2000) lên 1.029 trang trại (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% năm 2000, 3,6% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳNinh BìnhHạngVùngCả nướcGhi chú
20251.029126.44328.587sơ bộ
20241.034126.55025.982
2023944,00136.45724.938
2022924,00136.38924.075
2021859,00146.06823.771
20201.027106.13023.680đứt chuỗi
20191.285108.84331.908dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20181.305108.88331.668dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20171.62389.72033.751dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20161.64979.59833.477dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20151.30397.05429.389dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014988,00105.97827.114dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013865,00104.91823.774dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012636,00134.22022.655dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011536,00123.33820.078dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20102.6361923.990145.880dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20092.4741920.535135.437dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20082.2581818.157120.699dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20072.1851816.577116.222dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20062.1091715.942113.699dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20052.1001611.799114.362dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20041.6301610.014110.832dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20031.235166.97386.141dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002712,00143.03661.787dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001677,00162.95061.017dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000659,00132.85157.069dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số trang trại của Ninh Bình năm 2025 là bao nhiêu?

1.029 trang trại (sơ bộ), đứng thứ 12 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về số trang trại?

Thứ 12/33 năm 2025.

Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này